Đường 179 - thôn Thượng - xã Phụng Công - tỉnh Hưng Yên baogia@nguyenthanh.vn

Bảng Giá Thép Hộp Mạ Minh Phú Mới Nhất

Bảng Giá Thép Hộp Mạ Minh Phú Mới Nhất

Giá thép hộp mạ Minh Phú tại Thép Nguyễn Thành hiện là 19.500 đ/kg, áp dụng từ 12/10/2026 cho khu vực Hà Nội và Hưng Yên. Trang này tổng hợp bảng giá một cây (dài 6 m) của thép hộp mạ Minh Phú theo từng quy cách và độ dày, cách tính giá, so sánh với các thương hiệu khác và các lưu ý khi đặt hàng. Cập nhật: 22/10/2026.

Trả Lời Nhanh: giá thép hộp mạ Minh Phú là 19.500 đ/kg. Ví dụ hộp vuông 30×30 dày 1,5 mm nặng 7,97 kg có giá khoảng 155.000 đ/cây; hộp chữ nhật 40×80 dày 1,8 mm nặng 19,61 kg khoảng 382.000 đ/cây. Giá bán lẻ tham khảo, giao tại Hà Nội và Hưng Yên.

Nội dung do Thép Nguyễn Thành (NT Steel) – CÔNG TY TNHH TM&SX NGUYỄN THÀNH, thành lập năm 2005, biên soạn từ bảng giá bán lẻ đang áp dụng tại kho Hà Nội và Hưng Yên.

Bảng Giá Thép Hộp Mạ Minh Phú Mới Nhất

Bảng giá thép hộp mạ Minh Phú dưới đây là giá một cây (đơn vị đ/cây, độ dày tính bằng mm), tính từ đơn giá 19.500 đ/kg nhân với trọng lượng một cây. Có ba nhóm: hộp vuông, hộp chữ nhật và ống tròn mạ kẽm. Bạn có thể cuộn ngang bảng trên điện thoại.

Bảng Giá Minh Phú – Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm

Giá đ/cây, độ dày tính bằng mm
Quy cách 1,0 1,1 1,2 1,4 1,5 1,8 2,0
14×14 47.000 51.000 55.000 63.000 – – –
16×16 54.000 59.000 64.000 74.000 – – –
20×20 69.000 75.000 82.000 94.000 100.000 – –
25×25 87.000 96.000 104.000 120.000 128.000 – –
30×30 106.000 116.000 126.000 146.000 155.000 184.000 –
40×40 143.000 156.000 170.000 197.000 211.000 250.000 –
50×50 155.000 197.000 214.000 248.000 266.000 316.000 –
60×60 215.000 237.000 258.000 300.000 321.000 382.000 –
100×100 – – – – – – 717.000

Bảng Giá Minh Phú – Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm

Giá đ/cây, độ dày tính bằng mm
Quy cách 1,0 1,1 1,2 1,4 1,5 1,8 2,0
13×26 67.000 74.000 80.000 92.000 98.000 115.000 –
20×40 106.000 116.000 126.000 146.000 155.000 184.000 –
25×50 133.000 146.000 159.000 184.000 197.000 234.000 –
30×60 161.000 176.000 192.000 223.000 238.000 283.000 –
40×80 215.000 237.000 258.000 300.000 321.000 382.000 –
50×100 – – – 377.000 403.000 481.000 –
60×120 – – – – – 581.000 644.000

Bảng Giá Minh Phú – Ống Tròn Mạ Kẽm

Giá đ/cây ống tròn mạ kẽm Minh Phú, độ dày tính bằng mm
Quy cách 1,0 1,1 1,2 1,4 1,5 1,8 1,9
Ø21 58.000 64.000 69.000 80.000 85.000 – –
Ø27 74.000 81.000 88.000 102.000 109.000 – –
Ø33 94.000 103.000 112.000 130.000 138.000 165.000 –
Ø42 119.000 130.000 142.000 165.000 176.000 210.000 –
Ø48 135.000 149.000 162.000 189.000 202.000 240.000 –
Ø60 169.000 186.000 202.000 236.000 253.000 302.000 –
Ø76 – 236.000 257.000 299.000 321.000 383.000 –
Ø90 – – – 351.000 376.000 449.000 474.000
Ø114 – – – 452.000 485.000 580.000 612.000

Cách Tính Giá Thép Hộp Mạ Minh Phú Một Cây

Công thức tính giá thép hộp mạ Minh Phú rất đơn giản: giá một cây = khối lượng một cây (kg) × đơn giá (đ/kg). Khối lượng một cây 6 m lấy từ bảng barem theo quy cách và độ dày.

Ví dụ 1: hộp vuông 30×30 dày 1,5 mm nặng 7,97 kg, nhân 19.500 đ/kg ra khoảng 155.000 đ một cây. Ví dụ 2: hộp chữ nhật 40×80 dày 1,8 mm nặng 19,61 kg, nhân 19.500 đ/kg ra khoảng 382.000 đ một cây. Ví dụ 3: ống tròn Ø42 dày 1,2 mm nặng 7,28 kg ra khoảng 142.000 đ một cây.

Muốn mua nhiều cây, anh chị lấy giá một cây nhân số lượng. Với đơn hàng lớn hoặc theo công trình, Thép Nguyễn Thành báo giá riêng qua Zalo 0982 275 499.

Ống hộp thép mạ kẽm xếp kiện tại Thép Nguyễn Thành
Ống hộp thép mạ kẽm xếp kiện tại Thép Nguyễn Thành

Anh chị có thể so sánh giá thép hộp mạ Minh Phú với các thương hiệu khác ở bảng so sánh bên dưới, rồi quy ra tổng chi phí cho cả đơn hàng.

So Sánh Giá Thép Hộp Mạ Minh Phú Với Các Thương Hiệu Khác

Thép Nguyễn Thành báo giá song song nhiều thương hiệu để khách chọn theo ngân sách. Bảng so sánh dùng cùng đơn giá/kg đang áp dụng từ 12/10/2026 và cùng hai quy cách mẫu.

Thương hiệu Đơn giá Hộp 30×30 dày 1,5 mm Hộp 40×80 dày 1,8 mm
Hòa Phát 22.500 đ/kg 179.000 đ 441.000 đ
Chính Đại 19.200 đ/kg 153.000 đ 377.000 đ
Minh Ngọc 19.500 đ/kg 155.000 đ 382.000 đ
Minh Phú 19.500 đ/kg 155.000 đ 382.000 đ
Vitek 19.200 đ/kg 153.000 đ 377.000 đ
Nhật Quang 19.800 đ/kg 158.000 đ 388.000 đ

So với Hòa Phát (22.500 đ/kg), Minh Phú (19.500 đ/kg) thấp hơn 3.000 đ/kg, tương đương khoảng 24.000 đ mỗi cây hộp 30×30 dày 1,5 mm. Chọn thương hiệu nào vẫn nên xem thêm yêu cầu kỹ thuật của công trình và hỏi tồn kho tại kho gần nhất.

Bảng Trọng Lượng Một Cây Thép Hộp Mạ Minh Phú

Trọng lượng một cây 6 m là cơ sở để tính giá thép hộp mạ Minh Phú. Ba bảng dưới đây ghi số kg một cây theo quy cách và độ dày (mm); ô có dấu “–” nghĩa là quy cách đó không có trong bảng. Trọng lượng là số liệu barem tham khảo, độ dày thực tế có thể có dung sai.

Trọng Lượng Hộp Vuông (kg/cây 6 m)

Quy cách 1,0 1,1 1,2 1,4 1,5 1,8 1,9 2,0
14×14 2,41 2,63 2,84 3,25 – – – –
16×16 2,79 3,04 3,29 3,78 4,01 – – –
20×20 3,54 3,87 4,2 4,83 5,14 – – –
25×25 4,48 4,91 5,33 6,15 6,56 – – –
30×30 5,43 5,94 6,46 7,47 7,97 9,44 9,92 10,4
40×40 7,31 8,02 8,72 10,11 10,8 12,83 13,5 14,17
50×50 9,19 10,09 10,98 12,74 13,62 16,22 17,08 17,94
60×60 11 12,16 13,24 15,38 16,45 19,61 – 21,7
100×100 – – – – – – – 36,78

Trọng Lượng Hộp Chữ Nhật (kg/cây 6 m)

Quy cách 1,0 1,1 1,2 1,4 1,5 1,8 1,9 2,0
13×26 3,45 3,77 4,08 4,7 5 5,88 – –
20×40 5,43 5,94 6,46 7,47 7,97 9,44 9,92 10,4
25×50 6,84 7,5 8,15 9,45 10,09 11,98 12,61 13,23
30×60 8,25 9,05 9,85 11,43 12,21 14,53 15,29 16,05
40×80 11 12,16 13,24 15,38 16,45 19,61 20,66 21,7
50×100 – – – 19,33 20,68 24,69 – 27,34
60×120 – – – – – 29,79 – 33,01

Trọng Lượng Ống Tròn (kg/cây 6 m)

Quy cách 1,0 1,1 1,2 1,4 1,5 1,8 1,9
Ø21 2,99 3,27 3,55 4,1 4,37 – –
Ø27 3,8 4,16 4,52 5,23 5,58 – –
Ø33 4,81 5,27 5,74 6,65 7,1 8,44 –
Ø42 6,08 6,69 7,28 8,45 9,03 10,76 –
Ø48 6,94 7,64 8,33 9,67 10,34 12,33 –
Ø60 8,66 9,53 10,38 12,12 12,96 15,47 –
Ø76 – 12,1 13,16 15,35 16,45 19,66 –
Ø90 – – – 17,98 19,27 23,04 24,29
Ø114 – – – 23,2 24,86 29,75 31,38

Cách Chọn Quy Cách Và Độ Dày Cho Thép Hộp Mạ Minh Phú

Việc chọn quy cách và độ dày nên dựa vào tải trọng, nhịp, môi trường sử dụng và yêu cầu của bản thiết kế; với kết cấu chịu lực, cần kỹ sư tính toán. Dưới đây là gợi ý tham khảo khi đọc bảng giá thép hộp mạ Minh Phú:

  • Hộp vuông nhỏ (14×14 đến 25×25) thường dùng cho khung trang trí, giá kệ nhẹ, hàng rào; độ dày 1,0–1,4 mm là mức phổ biến trong bảng.
  • Hộp vuông 30×30 đến 60×60 thường dùng cho khung cổng, khung mái nhẹ, chân bàn, chân giá kệ.
  • Hộp chữ nhật 20×40 đến 40×80 thường dùng làm thanh ngang, xà gồ phụ và khung vách.
  • Ống tròn Ø21 đến Ø60 hay dùng cho lan can, khung giàn nhẹ và hàng rào; ống Ø76 đến Ø114 cho kết cấu lớn hơn.
  • Độ dày lớn hơn thì chắc hơn nhưng nặng hơn, nên giá một cây cũng cao hơn.

Ví dụ với thép hộp mạ Minh Phú: hộp 40×80 dày 1,5 mm nặng 16,45 kg có giá khoảng 321.000 đ/cây theo đơn giá 19.500 đ/kg (nếu quy cách có trong bảng). Khi chưa chắc nên chọn loại nào, hãy gửi bản vẽ hoặc mô tả công trình để Thép Nguyễn Thành tư vấn.

Quy Trình Đặt Mua Thép Hộp Mạ Minh Phú Tại Thép Nguyễn Thành

  1. Gửi quy cách, độ dày, số lượng và địa điểm giao qua Zalo 0982 275 499 hoặc email baogia@nguyenthanh.vn.
  2. Thép Nguyễn Thành đối chiếu tồn kho và báo giá theo đ/kg, quy ra đ/cây.
  3. Hai bên xác nhận giá, thời gian giao và địa điểm giao.
  4. Kho NT1, NT2 hoặc NT4 chuẩn bị hàng và giao đến công trình ở Hà Nội, Hưng Yên.
  5. Khi nhận hàng, kiểm tra quy cách, độ dày và số lượng theo phiếu giao hàng.

Giới Thiệu Thép Nguyễn Thành (NT Steel)

Thép Nguyễn Thành (NT Steel) là thương hiệu của CÔNG TY TNHH TM&SX NGUYỄN THÀNH, thành lập năm 2005, trụ sở tại đường 179, thôn Thượng, xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên. Danh mục gồm thép hộp mạ, thép hình U/I/V, inox, tôn xốp PU cách nhiệt, tôn 1 lớp, nhựa lợp lấy sáng và vít mạ kẽm 2000h phun muối, phục vụ nhà thép tiền chế và công trình dân dụng miền Bắc.

Công ty có ba kho: NT1 tại Gia Lâm (Hà Nội), NT2 tại Phụng Công và NT4 tại Hoàn Long (Hưng Yên). Hotline 0982 275 499, email baogia@nguyenthanh.vn, website nguyenthanh.vn.

Vì Sao Nên Theo Dõi Giá Thép Hộp Mạ Minh Phú

Giá thép biến động theo thị trường, nên việc theo dõi giá thép hộp mạ Minh Phú giúp anh chị chọn đúng thời điểm đặt hàng. Thép Nguyễn Thành công bố giá thép hộp mạ Minh Phú kèm ngày cập nhật để dễ đối chiếu, và báo giá riêng theo công trình khi anh chị liên hệ.

Cách Đọc Bảng Giá Thép Hộp Mạ Minh Phú

Mỗi bảng giá thép hộp mạ Minh Phú có cột đầu là quy cách, các cột còn lại là độ dày. Anh chị tìm hàng quy cách cần mua, chọn cột độ dày, ô giao nhau chính là giá một cây. Bảng giá thép hộp mạ Minh Phú đã làm tròn đến nghìn đồng để dễ tra cứu và so sánh.

Đặc Điểm Của Thép Hộp Mạ Minh Phú

Thép hộp mạ Minh Phú là loại ống hộp thép được phủ lớp kẽm trên bề mặt, giúp hạn chế gỉ sét hơn thép hộp đen khi dùng ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm. Về nguyên lý, mạ kẽm (galvanization) là phủ một lớp kẽm lên thép để bảo vệ lớp thép bên trong.

Một cây tiêu chuẩn dài 6 m, có nhiều quy cách từ 14×14 đến 100×100 với hộp vuông, từ 13×26 đến 60×120 với hộp chữ nhật, và ống tròn Ø21 đến Ø114. Độ dày phổ biến từ 1,0 đến 2,0 mm tùy quy cách. Khi nhận hàng, nên kiểm tra tem nhãn, quy cách, độ dày và số lượng theo phiếu giao hàng.

Giá thép hộp mạ Minh Phú tại Thép Nguyễn Thành
Giá thép hộp mạ Minh Phú tại Thép Nguyễn Thành

Bảng giá thép hộp mạ Minh Phú trên trang này được Thép Nguyễn Thành rà soát định kỳ mỗi quý để giữ số liệu sát với thị trường.

Ứng Dụng Thường Gặp Của Thép Hộp Mạ Minh Phú

Khách của Thép Nguyễn Thành thường dùng thép hộp mạ Minh Phú cho:

  • Khung nhà xưởng nhỏ, mái che, xà gồ phụ và khung vách.
  • Hàng rào, cổng, lan can, cầu thang và khung cửa.
  • Khung biển quảng cáo, giá kệ, khung container và bàn ghế sắt.
  • Công trình dân dụng cần khung thép nhẹ, dễ gia công và lắp đặt.

Thép Nguyễn Thành cũng phân phối thép hình U, I, V, inox và vít mạ kẽm 2000h phun muối cho nhà thép tiền chế, nên có thể báo giá trọn bộ vật tư cho một công trình.

Ống thép hộp mạ kẽm nhiều quy cách tại Thép Nguyễn Thành
Ống thép hộp mạ kẽm nhiều quy cách tại Thép Nguyễn Thành

Khi lập dự toán, anh chị có thể dùng bảng giá thép hộp mạ Minh Phú làm cơ sở, sau đó liên hệ để chốt giá theo khối lượng thực tế.

Lưu Ý Khi Xem Bảng Giá Thép Hộp Mạ Minh Phú

  • Đây là giá bán lẻ tham khảo của Thép Nguyễn Thành (NT Steel), áp dụng từ 12/10/2026 và cập nhật mỗi quý, không cập nhật hằng ngày.
  • Giá thép thay đổi theo thị trường, nên anh chị liên hệ trực tiếp để biết giá chính xác và giá đã gồm VAT hay chưa trước khi đặt hàng.
  • Giá trong bảng đã làm tròn đến nghìn đồng; ô có dấu “–” nghĩa là quy cách và độ dày đó hiện không có trong bảng.
  • Cần báo giá theo công trình: gọi hoặc Zalo 0982 275 499, hoặc gửi danh sách vật tư qua email baogia@nguyenthanh.vn.

Kho Và Giao Hàng Thép Hộp Mạ Minh Phú Tại Hà Nội, Hưng Yên

  • Kho NT1: 959 Nguyễn Đức Thuận, xã Gia Lâm, Hà Nội
  • Kho NT2: Đường 179, thôn Thượng, xã Phụng Công, Hưng Yên
  • Kho NT4: Đường 382 Đông Tảo, xã Hoàn Long, Hưng Yên

Thời gian và phí giao đến công trình báo cùng báo giá. Giờ làm việc 7h30–17h30 hằng ngày. Xem thêm bảng giá vật liệu khác, danh mục sản phẩm hoặc tin tức và cẩm nang kỹ thuật của Thép Nguyễn Thành.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Thép Hộp Mạ Minh Phú

Thép Hộp Mạ Minh Phú Một Cây Giá Bao Nhiêu?

Giá phụ thuộc quy cách và độ dày. Với đơn giá 19.500 đ/kg áp dụng từ 12/10/2026, hộp vuông 30×30 dày 1,5 mm nặng 7,97 kg có giá khoảng 155.000 đ/cây, hộp chữ nhật 40×80 dày 1,8 mm nặng 19,61 kg khoảng 382.000 đ/cây. Gọi hoặc Zalo 0982 275 499 để nhận giá chính xác.

Giá Thép Hộp Mạ Minh Phú Tính Theo Kg Hay Theo Cây?

Thép Nguyễn Thành báo giá theo đ/kg rồi quy ra đ/cây. Giá một cây bằng khối lượng một cây 6 m nhân đơn giá 19.500 đ/kg. Bảng trên đã quy sẵn ra đ/cây và làm tròn đến nghìn đồng. Đây là cách tính giá thép hộp mạ Minh Phú áp dụng cho mọi quy cách trong bảng.

Giá Thép Hộp Mạ Minh Phú Khác Gì So Với Hòa Phát?

Đơn giá Hòa Phát là 22.500 đ/kg, Minh Phú là 19.500 đ/kg. Với hộp 30×30 dày 1,5 mm (7,97 kg), mức chênh khoảng 24.000 đ mỗi cây. Xem bảng so sánh ở trên để đối chiếu thêm các thương hiệu khác.

Bảng Giá Thép Hộp Mạ Minh Phú Được Cập Nhật Khi Nào?

Bảng giá cập nhật mỗi quý, hiện áp dụng từ 12/10/2026 và được rà soát lần gần nhất ngày 22/10/2026. Đây là giá tham khảo, không phải giá chốt; giá thép có thể thay đổi theo thị trường. Giá thép hộp mạ Minh Phú sẽ được cập nhật ngay trên trang này khi có bảng giá mới.

Thép Nguyễn Thành Giao Thép Hộp Mạ Minh Phú Ở Đâu?

Thép Nguyễn Thành giao đến công trình ở Hà Nội và Hưng Yên từ ba kho: NT1 tại Gia Lâm (Hà Nội), NT2 tại Phụng Công và NT4 tại Hoàn Long (Hưng Yên). Thời gian và phí giao báo cùng báo giá.

Làm Sao Nhận Báo Giá Thép Hộp Mạ Minh Phú Chính Xác?

Gọi hoặc nhắn Zalo 0982 275 499, hoặc gửi danh sách quy cách và số lượng qua email baogia@nguyenthanh.vn. Giờ làm việc 7h30–17h30 hằng ngày. Hãy cho biết quy cách, độ dày, số lượng và địa điểm giao.

Chiều Dài Một Cây Thép Hộp Mạ Minh Phú Là Bao Nhiêu?

Một cây tiêu chuẩn trong bảng giá của Thép Nguyễn Thành dài 6 m. Trọng lượng một cây được ghi trong bảng barem ở trên, giá một cây bằng trọng lượng nhân đơn giá đ/kg.

Nên Chọn Thép Hộp Mạ Minh Phú Độ Dày Bao Nhiêu?

Tùy mục đích: hàng rào, lan can, giá kệ nhẹ thường dùng độ dày 1,0–1,4 mm; khung cổng, mái nhẹ thường dùng 1,5–2,0 mm. Với kết cấu chịu lực, hãy làm theo thiết kế của kỹ sư. Độ dày càng lớn thì giá một cây càng cao.

Giá Thép Hộp Mạ Minh Phú Đã Gồm VAT Chưa?

Bảng giá là giá bán lẻ tham khảo. Giá đã gồm VAT hay chưa tùy từng đơn hàng nên anh chị liên hệ Zalo 0982 275 499 để được xác nhận trước khi đặt hàng.

Cần Chuẩn Bị Thông Tin Gì Để Báo Giá Thép Hộp Mạ Minh Phú?

Anh chị chỉ cần gửi quy cách, độ dày, số lượng cây và địa điểm giao hàng. Nếu có bản vẽ hoặc danh sách vật tư, gửi qua Zalo 0982 275 499 hoặc email baogia@nguyenthanh.vn để được báo giá nhanh hơn.

Thép Nguyễn Thành Hoạt Động Từ Năm Nào?

Thép Nguyễn Thành (NT Steel) thuộc CÔNG TY TNHH TM&SX NGUYỄN THÀNH, thành lập năm 2005, trụ sở tại Phụng Công, Hưng Yên, có ba kho phục vụ Hà Nội và Hưng Yên.