Đường 179 - thôn Thượng - xã Phụng Công - tỉnh Hưng Yên baogia@nguyenthanh.vn

Bảng giá thép V mạ kẽm

Bảng giá thép V mạ kẽm

Giá thép V mạ kẽm hôm nay (cập nhật 22/10/2026) tại Thép Nguyễn Thành (NT Steel) là 17.000 đ/kg cho các cỡ V30, V40 và V50 mạ kẽm, giao tại Hà Nội và Hưng Yên. Giá chính xác khi đặt hàng: gọi hoặc nhắn Zalo 0982 275 499.

Giá thép V mạ kẽm tại NT Steel, thép V30 V40 V50 mạ kẽm

Bảng giá thép V mạ kẽm (V30 – V50)

Đơn giá tham khảo thép V mạ kẽm: 17.000 đ/kg, chưa gồm vận chuyển. Cao hơn thép V thường (14.000 đ/kg) vì có lớp kẽm bảo vệ bề mặt.

Giá tham khảo thép V mạ kẽm, đơn vị đ/kg
STT Loại Giá tham khảo
1 V 30 mạ kẽm 17.000 đ/kg
2 V 40 mạ kẽm 17.000 đ/kg
3 V 50 mạ kẽm 17.000 đ/kg

Thép V mạ kẽm khác thép V thường thế nào?

Thép V mạ kẽm là thép góc đều cạnh có phủ lớp kẽm trên bề mặt. Lớp kẽm làm chậm quá trình gỉ sét, nên loại này hợp với công trình ngoài trời, nơi ẩm, giá kệ, khung hàng rào, khung bảng hiệu, lan can và khung đỡ mái. Thép V thường rẻ hơn nhưng cần sơn chống gỉ sau khi lắp đặt. Quy cách cạnh và độ dày của V mạ kẽm tương ứng với thép V cùng cỡ, xem thêm ở bảng giá thép hình V.

Cách tính giá một cây thép V mạ kẽm

Giá một cây = khối lượng cây (kg) × đơn giá (đ/kg). Ví dụ V50x50x5 nặng khoảng 22,6 kg cho cây 6 m, nhân với 17.000 đ/kg ra khoảng 384.000 đ một cây. Đây là ước tính theo khối lượng thép nền; khối lượng thực tế khi giao có thể chênh nhẹ do lớp kẽm.

Khi nào nên chọn thép V mạ kẽm?

Nên chọn thép V mạ kẽm khi công trình để ngoài trời hoặc nơi ẩm, khó sơn bảo dưỡng định kỳ: khung hàng rào, khung bảng hiệu, giá kệ ngoài trời, lan can, khung đỡ mái, nhà kính, giàn leo. Với kết cấu trong nhà, khô ráo hoặc sẽ sơn phủ hoàn thiện, thép V thường có giá thấp hơn. So sánh tổng chi phí nên tính cả công sơn và bảo dưỡng về sau, không chỉ đơn giá mỗi kg.

Cách kiểm tra thép V mạ kẽm khi nhận hàng

Trước khi ký nhận, anh chị nên kiểm tra năm điểm sau để tránh nhận sai hàng hoặc hàng lỗi:

  • Quy cách: dùng thước cặp hoặc thước cuộn đo chiều cao, bề rộng cánh và độ dày, so với bảng quy cách ở trên.
  • Chiều dài cây: đo thực tế, đối chiếu với chiều dài ghi trên báo giá (thường 6 m hoặc 12 m).
  • Bề mặt: không nứt, không rỗ sâu, không cong vênh hay xoắn rõ rệt; vết gỉ nhẹ trên mặt thép đen có thể làm sạch bằng bàn chải sắt.
  • Khối lượng: nếu mua theo kg, nên cân kiểm hoặc đối chiếu khối lượng lý thuyết (kg/m × chiều dài).
  • Giấy tờ: với công trình cần hồ sơ chất lượng, yêu cầu chứng chỉ xuất xưởng của lô hàng khi đặt mua.
  • Lớp kẽm: bề mặt phủ đều, không bong tróc, không để lộ thép nền ở mép và đầu cây.

Bảo quản và gia công thép V mạ kẽm

Nên kê hàng cao khỏi mặt đất, để nơi khô ráo, tránh đọng nước giữa các bó để lớp kẽm không bị ố trắng. Khi cắt hoặc hàn, lớp kẽm ở vị trí đó bị ảnh hưởng, nên cần sơn phủ giàu kẽm hoặc sơn chống gỉ lên mép cắt và mối hàn để giữ khả năng chống gỉ cho cả thanh.

Vì sao mua thép V mạ kẽm tại NT Steel?

Thép Nguyễn Thành (NT Steel) là công ty phân phối vật liệu thép và mái lợp ở Hà Nội và Hưng Yên, thành lập từ năm 2005. Anh chị có thể nhận báo giá nhanh qua Zalo 0982 275 499, chọn nhận hàng tại một trong 3 kho Gia Lâm, Phụng Công, Hoàn Long hoặc để NT Steel giao đến công trình. Khi cần báo giá theo bản vẽ, anh chị gửi danh sách vật tư (loại, cỡ, chiều dài, số lượng) để NT Steel tính khối lượng và lập báo giá đầy đủ.

Lưu ý về giá

  • Đây là giá bán lẻ tham khảo của Thép Nguyễn Thành (NT Steel), áp dụng từ 22/10/2026 và cập nhật mỗi quý, không cập nhật hằng ngày.
  • Giá thép biến động theo thị trường, nên anh chị liên hệ để biết giá chính xác và giá đã gồm VAT hay chưa trước khi đặt hàng.
  • Khối lượng tính theo cân thực tế hoặc theo khối lượng lý thuyết ghi trên báo giá, tùy thỏa thuận.

Kho và giao hàng Hà Nội, Hưng Yên

NT Steel giao thép hình từ 3 kho, giờ làm việc 7h30–17h30 hằng ngày. Thời gian và phí giao đến công trình báo cùng báo giá.

  • Kho NT1: 959 Nguyễn Đức Thuận, xã Gia Lâm, Hà Nội
  • Kho NT2: Đường 179, thôn Thượng, xã Phụng Công, Hưng Yên
  • Kho NT4: Đường 382 Đông Tảo, xã Hoàn Long, Hưng Yên

Câu hỏi thường gặp

Giá thép V mạ kẽm bao nhiêu một kg?

Giá thép V mạ kẽm tại NT Steel là 17.000 đ/kg (tham khảo, cập nhật 22/10/2026), áp dụng cho V30, V40 và V50 mạ kẽm.

Thép V mạ kẽm có những cỡ nào?

Bảng giá hiện có các cỡ V30, V40 và V50 mạ kẽm. Cần cỡ khác, anh chị liên hệ NT Steel để được báo giá.

Vì sao thép V mạ kẽm đắt hơn thép V thường?

Vì có thêm lớp kẽm chống gỉ và công đoạn mạ. Đổi lại thép bền hơn khi dùng ngoài trời và ít phải bảo dưỡng.

Bảng giá cập nhật khi nào, có phải giá chốt không?

Bảng cập nhật mỗi quý, mới nhất là ngày 22/10/2026. Đây là giá tham khảo, không phải giá chốt; giá chính xác báo trực tiếp khi anh chị liên hệ NT Steel qua Zalo hoặc điện thoại 0982 275 499.

NT Steel có giao hàng đến công trình ở Hà Nội, Hưng Yên không?

Có. NT Steel giao hàng từ 3 kho ở Gia Lâm (Hà Nội), Phụng Công và Hoàn Long (Hưng Yên). Thời gian và phí giao báo cùng báo giá.

Mua thép V mạ kẽm cần cung cấp thông tin gì để được báo giá?

Anh chị cho NT Steel biết cỡ (V30, V40, V50), độ dày, chiều dài cây, số lượng và địa điểm giao hàng để báo giá đầy đủ.

Thép V mạ kẽm có cần sơn thêm không?

Lớp kẽm đã bảo vệ bề mặt, thường không cần sơn nếu dùng bình thường. Mép cắt và mối hàn nên được sơn chống gỉ vì lớp kẽm ở đó bị ảnh hưởng.

Báo giá theo công trình: gọi hoặc Zalo 0982 275 499, hoặc gửi danh sách vật tư qua email baogia@nguyenthanh.vn.

Xem thêm bảng giá liên quan