Bảng Giá Ống Thép Cỡ Lớn Hòa Phát Mới Nhất
Bảng giá ống thép cỡ lớn Hòa Phát tại Thép Nguyễn Thành tổng hợp các quy cách ống tròn đường kính ngoài từ 141,3 đến 323,8 mm và ống vuông, chữ nhật đến 250×250 mm, độ dày tối đa 12,7 mm, giao tại Hà Nội và Hưng Yên. Ống cỡ lớn thường mua theo bản vẽ kết cấu nên giá được báo theo từng quy cách, độ dày và số lượng. Cập nhật: 28/10/2026.
Trả Lời Nhanh: ống thép cỡ lớn Hòa Phát gồm ống tròn Ø141,3–323,8 mm và ống vuông, chữ nhật từ 100×100 đến 250×250 mm, dày tối đa 12,7 mm. Giá phụ thuộc quy cách, độ dày và số lượng nên Thép Nguyễn Thành báo theo từng đơn: gọi hoặc Zalo 0982 275 499, hoặc gửi danh sách vật tư qua email baogia@nguyenthanh.vn.
Nội dung do Thép Nguyễn Thành (NT Steel) – CÔNG TY TNHH TM&SX NGUYỄN THÀNH, thành lập năm 2005, biên soạn cho khách tại kho Hà Nội và Hưng Yên.
Mục Lục
Bảng Giá Ống Thép Cỡ Lớn Hòa Phát Mới Nhất
Ống thép cỡ lớn Hòa Phát dùng cho kết cấu chịu lực lớn như cột, dầm, giàn và khung nhà thép nên mỗi đơn hàng khác nhau về độ dày, chiều dài và số lượng. Vì vậy Thép Nguyễn Thành báo giá theo từng đơn thay vì niêm yết một mức cố định. Hai bảng dưới đây liệt kê đủ quy cách để anh chị đối chiếu khi gửi yêu cầu.
Bảng Giá Ống Tròn Cỡ Lớn Hòa Phát
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày tối đa | Tiêu chuẩn | Giá |
|---|---|---|---|
| Ø141,3 | 12,7 mm | ASTM A53 Grade A, ASTM A500, JIS G 3444 | Liên hệ |
| Ø168,3 | 12,7 mm | ASTM A53 Grade A, ASTM A500, JIS G 3444 | Liên hệ |
| Ø219,1 | 12,7 mm | ASTM A53 Grade A, ASTM A500, JIS G 3444 | Liên hệ |
| Ø273 | 12,7 mm | ASTM A53 Grade A, ASTM A500, JIS G 3444 | Liên hệ |
| Ø323,8 | 12,7 mm | ASTM A53 Grade A, ASTM A500, JIS G 3444 | Liên hệ |
Bảng Giá Ống Vuông, Chữ Nhật Cỡ Lớn Hòa Phát
| Quy cách (mm) | Dạng | Độ dày tối đa | Tiêu chuẩn | Giá |
|---|---|---|---|---|
| 100×100 | Vuông | 12,7 mm | ASTM A500, JIS G 3466 | Liên hệ |
| 100×150 | Chữ nhật | 12,7 mm | ASTM A500, JIS G 3466 | Liên hệ |
| 150×150 | Vuông | 12,7 mm | ASTM A500, JIS G 3466 | Liên hệ |
| 100×200 | Chữ nhật | 12,7 mm | ASTM A500, JIS G 3466 | Liên hệ |
| 200×200 | Vuông | 12,7 mm | ASTM A500, JIS G 3466 | Liên hệ |
| 250×250 | Vuông | 12,7 mm | ASTM A500, JIS G 3466 | Liên hệ |
| 200×300 | Chữ nhật | 12,7 mm | ASTM A500, JIS G 3466 | Liên hệ |
Muốn có giá chính xác, gọi hoặc nhắn Zalo 0982 275 499 kèm quy cách, độ dày và số lượng. Xem thêm thông tin sản phẩm ống thép cỡ lớn Hòa Phát và bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát cho các quy cách nhỏ hơn.
Cách Tính Giá Ống Thép Cỡ Lớn Hòa Phát
Giá ống cỡ lớn phụ thuộc chủ yếu vào trọng lượng, nên cách nhanh nhất là tính khối lượng rồi nhân với đơn giá được báo.
- Ống tròn: trọng lượng (kg/m) ≈ 0,02466 × độ dày (mm) × (đường kính ngoài − độ dày) (mm).
- Ống vuông, chữ nhật: trọng lượng (kg/m) ≈ 0,00785 × độ dày (mm) × [2 × (cạnh a + cạnh b) − 4 × độ dày] (mm).
- Thành tiền = trọng lượng 1 m × chiều dài (m) × đơn giá đ/kg; nếu báo theo cây thì lấy giá một cây nhân số cây.
Ví dụ: ống tròn Ø219,1 dày 6 mm nặng khoảng 31,5 kg/m, một đoạn 6 m nặng khoảng 189,2 kg. Nhân con số này với đơn giá Thép Nguyễn Thành báo là ra thành tiền sơ bộ.
Bảng Trọng Lượng Tham Khảo Ống Thép Cỡ Lớn Hòa Phát
Bảng dưới tính theo công thức lý thuyết với khối lượng riêng thép 7,85 g/cm³, bỏ qua bo góc và dung sai. Trọng lượng thực tế theo catalogue Hòa Phát có thể chênh nhẹ, nên khi đặt hàng theo bản vẽ anh chị đối chiếu catalogue gốc hoặc hỏi Thép Nguyễn Thành.
Trọng Lượng Ống Tròn (kg/m)
| Đường kính ngoài (mm) | Dày 6 mm | Dày 8 mm | Dày 10 mm | Dày 12,7 mm |
|---|---|---|---|---|
| Ø141,3 | 20,0 | 26,3 | 32,4 | 40,3 |
| Ø168,3 | 24,0 | 31,6 | 39,0 | 48,7 |
| Ø219,1 | 31,5 | 41,6 | 51,6 | 64,6 |
| Ø273 | 39,5 | 52,3 | 64,9 | 81,5 |
| Ø323,8 | 47,0 | 62,3 | 77,4 | 97,4 |
Trọng Lượng Ống Vuông, Chữ Nhật (kg/m)
| Quy cách (mm) | Dày 6 mm | Dày 8 mm | Dày 10 mm | Dày 12,7 mm |
|---|---|---|---|---|
| 100×100 | 17,7 | 23,1 | 28,3 | 34,8 |
| 100×150 | 22,4 | 29,4 | 36,1 | 44,8 |
| 150×150 | 27,1 | 35,7 | 44,0 | 54,8 |
| 100×200 | 27,1 | 35,7 | 44,0 | 54,8 |
| 200×200 | 36,5 | 48,2 | 59,7 | 74,7 |
| 250×250 | 46,0 | 60,8 | 75,4 | 94,6 |
| 200×300 | 46,0 | 60,8 | 75,4 | 94,6 |
Thông Số Và Tiêu Chuẩn Ống Thép Cỡ Lớn Hòa Phát
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Ống tròn | Đường kính ngoài 141,3 / 168,3 / 219,1 / 273 / 323,8 mm |
| Ống vuông, chữ nhật | 100×100, 100×150, 150×150, 100×200, 200×200, 250×250, 200×300 mm |
| Độ dày tối đa | 12,7 mm |
| Tiêu chuẩn ống tròn | ASTM A53 Grade A, ASTM A500, JIS G 3444 |
| Tiêu chuẩn ống vuông, chữ nhật | ASTM A500, JIS G 3466 |
| Đầu ống tròn | Vét phẳng, mép ngoài vát khoảng 30° để thuận tiện hàn nối |
| Đai bó | Đai đen hoặc tôn mạ kẽm rộng 32 mm |
Cách Chọn Quy Cách Ống Thép Cỡ Lớn Cho Công Trình
Quy cách và độ dày nên lấy theo bản vẽ hoặc tính toán của kỹ sư kết cấu. Một số nguyên tắc chung giúp anh chị đọc bảng giá dễ hơn:
- Cột, trụ chịu nén và nhà thép tiền chế: thường dùng ống vuông, chữ nhật hoặc ống tròn đường kính lớn, độ dày chọn theo tải.
- Dầm, giàn: ống chữ nhật (100×150, 100×200, 200×300) thuận tiện liên kết bản mã và hàn nối.
- Trụ ngoài trời, chi tiết cơ khí nặng: ống tròn đường kính lớn chịu lực đều theo mọi hướng.
- Cùng một đường kính, tăng độ dày làm tăng trọng lượng và giá gần như theo tỷ lệ, nên không chọn dày hơn mức tính toán yêu cầu.
Chưa chắc nên chọn loại nào, anh chị gửi bản vẽ hoặc tải trọng dự kiến qua Zalo 0982 275 499 để được tư vấn.
Quy Trình Đặt Mua Ống Thép Cỡ Lớn Hòa Phát
- Gửi quy cách, độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng qua Zalo 0982 275 499 hoặc email baogia@nguyenthanh.vn.
- Thép Nguyễn Thành báo giá theo từng quy cách, kèm thời gian và phí giao đến công trình.
- Hai bên chốt số lượng, hình thức thanh toán và lịch giao; hàng xuất từ kho gần công trình nhất.
- Nhận hàng, kiểm tra quy cách và số lượng tại công trình hoặc tại kho.
Giới Thiệu Thép Nguyễn Thành (NT Steel)
Thép Nguyễn Thành (NT Steel) là thương hiệu của CÔNG TY TNHH TM&SX NGUYỄN THÀNH, thành lập năm 2005, trụ sở tại đường 179, thôn Thượng, xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên. Danh mục gồm thép hộp mạ, thép hình U/I/V, inox, tôn xốp PU cách nhiệt, tôn 1 lớp, nhựa lợp lấy sáng và vít mạ kẽm 2000h phun muối, phục vụ nhà thép tiền chế và công trình dân dụng miền Bắc.
Công ty có ba kho: NT1 tại Gia Lâm (Hà Nội), NT2 tại Phụng Công và NT4 tại Hoàn Long (Hưng Yên). Hotline 0982 275 499, email baogia@nguyenthanh.vn, website nguyenthanh.vn.
Lưu Ý Khi Xem Bảng Giá Ống Thép Cỡ Lớn Hòa Phát
- Đây là trang báo giá tham khảo của Thép Nguyễn Thành (NT Steel), cập nhật 28/10/2026. Ống cỡ lớn chưa niêm yết giá cố định trên trang; ô “Liên hệ” nghĩa là giá được báo theo từng đơn hàng.
- Giá thép và inox thay đổi theo thị trường, nên anh chị liên hệ trực tiếp để biết giá chính xác và giá đã gồm VAT hay chưa trước khi đặt hàng.
- Cần báo giá theo công trình: gọi hoặc Zalo 0982 275 499, hoặc gửi danh sách vật tư qua email baogia@nguyenthanh.vn.
Kho Và Giao Hàng Ống Thép Cỡ Lớn Hòa Phát Tại Hà Nội, Hưng Yên
- Kho NT1: 959 Nguyễn Đức Thuận, xã Gia Lâm, Hà Nội
- Kho NT2: Đường 179, thôn Thượng, xã Phụng Công, Hưng Yên
- Kho NT4: Đường 382 Đông Tảo, xã Hoàn Long, Hưng Yên
Thời gian và phí giao đến công trình báo cùng báo giá. Giờ làm việc 7h30–17h30 hằng ngày. Xem thêm bảng giá vật liệu khác, danh mục sản phẩm hoặc tin tức và cẩm nang kỹ thuật của Thép Nguyễn Thành.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống Thép Cỡ Lớn Hòa Phát
Ống Thép Cỡ Lớn Hòa Phát Giá Bao Nhiêu?
Giá phụ thuộc quy cách, độ dày và số lượng nên Thép Nguyễn Thành báo theo từng đơn hàng. Gọi hoặc Zalo 0982 275 499 kèm danh sách vật tư để nhận giá.
Ống Thép Cỡ Lớn Hòa Phát Có Những Quy Cách Nào?
Ống tròn đường kính ngoài 141,3 / 168,3 / 219,1 / 273 / 323,8 mm và ống vuông, chữ nhật từ 100×100 đến 250×250 mm, độ dày tối đa 12,7 mm.
Ống Thép Cỡ Lớn Hòa Phát Theo Tiêu Chuẩn Nào?
Ống tròn theo ASTM A53 Grade A, ASTM A500 và JIS G 3444; ống vuông, chữ nhật theo ASTM A500 và JIS G 3466.
Làm Sao Ước Tính Trọng Lượng Ống Cỡ Lớn?
Dùng công thức trong bài hoặc tra bảng trọng lượng tham khảo. Số liệu chính xác theo catalogue Hòa Phát và có thể chênh nhẹ do dung sai.
Mua Ống Thép Cỡ Lớn Hòa Phát Ở Đâu Tại Hà Nội Và Hưng Yên?
Tại Thép Nguyễn Thành (NT Steel), ba kho Gia Lâm (Hà Nội), Phụng Công và Hoàn Long (Hưng Yên), hotline 0982 275 499.
