Bảng Giá Tôn Việt Nhật SSSC Mới Nhất
Bảng giá tôn Việt Nhật SSSC tại Thép Nguyễn Thành (NT Steel) được niêm yết theo đồng/m², tra theo loại tôn, kiểu sóng và độ dày. Trang này tổng hợp giá các dòng tôn Việt Nhật SSSC tại Thép Nguyễn Thành, gồm tôn xốp, tôn mát và ngói Ruby. Bạn có thể tra giá, tự tính chi phí và chọn đúng quy cách ngay trên trang này.
Trả lời nhanh: bảng giá tôn Việt Nhật SSSC được niêm yết theo đ/m², tra theo loại tôn, kiểu sóng và độ dày. Đây là giá bán lẻ tham khảo; gọi hoặc Zalo 0982 275 499 để nhận giá chính xác theo công trình.
Nội dung cập nhật ngày 2/10/2026.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Đơn vị niêm yết | đ/m² (đồng trên mét vuông) |
| Sản phẩm | Tôn Việt Nhật SSSC |
| Nhóm sản phẩm | Tôn xốp, tôn mát, tôn mát xốp kinh tế, tôn mát VIP và ngói Ruby |
| Độ dày | Theo bảng giá hãng; có thể đặt thêm độ dày khác, liên hệ trực tiếp |
| Khổ tôn thường dùng để tính | 1,07 – 1,08 m |
| Nhà phân phối | Thép Nguyễn Thành (NT Steel), thành lập năm 2005 |
| Kho giao hàng | Gia Lâm (Hà Nội); Phụng Công, Hoàn Long (Hưng Yên) |
| Báo giá | Zalo, điện thoại 0982 275 499 – email baogia@nguyenthanh.vn |
Mục Lục
Bảng Giá Tôn Việt Nhật SSSC Mới Nhất 2026
Bảng giá tôn Việt Nhật SSSC dưới đây là giá một m² (đơn vị đ/m², độ dày tính bằng mm). Trên điện thoại, bạn có thể cuộn ngang bảng để xem đủ các cột.
Bảng Giá Tôn Việt Nhật SSSC Theo Quy Cách
| Loại tôn | 0,30 | 0,35 | 0,40 | 0,45 |
|---|---|---|---|---|
| Tôn xốp 5 sóng, 3 sóng (tôn/PU/tôn) | ||||
| Tôn mát 6 sóng | ||||
| Tôn mát xốp kinh tế | ||||
| Tôn mát VIP và ngói Ruby 6/7 sóng |
Giá trong bảng là giá bán lẻ tham khảo của Thép Nguyễn Thành, cập nhật định kỳ chứ không cập nhật hằng ngày. Ô để trống nghĩa là quy cách đó đang chờ cập nhật giá hoặc hiện không có trong bảng, hãy gọi 0982 275 499 để hỏi giá và tồn kho thực tế.
Ngoài các độ dày trong bảng, Thép Nguyễn Thành có thể cung cấp thêm các độ dày khác theo yêu cầu công trình. Bạn vui lòng liên hệ trực tiếp qua Zalo hoặc điện thoại 0982 275 499 để đặt hàng.
Tôn Việt Nhật SSSC Là Gì? Thông Tin Cần Biết Trước Khi Xem Giá
Tôn Việt Nhật SSSC (SSSC Vietnam – Japan) là thương hiệu tôn lợp có nhiều dòng như tôn xốp 3 lớp, tôn mát và tôn ngói Ruby. Thông số lớp mạ, độ dày và bảo hành theo công bố của nhà sản xuất.
Mỗi dòng tôn Việt Nhật SSSC phục vụ một nhu cầu khác nhau: tôn xốp cho công trình cần chống nóng và giảm ồn, tôn mát cho mái cần cách nhiệt kinh tế, ngói Ruby cho mái cần vẻ ngoài giống ngói.
- Các dòng tôn thường báo giá: tôn xốp 5 sóng, 3 sóng; tôn mát 6 sóng; tôn mát xốp kinh tế; tôn mát VIP và ngói Ruby 6/7 sóng.
- Giá chưa gồm phụ kiện, tham khảo theo bảng giá hãng.
- Thép Nguyễn Thành cung cấp chứng từ chính hãng khi giao hàng.
Cách Tính Chi Phí Từ Bảng Giá Tôn Việt Nhật SSSC
Giá tôn Việt Nhật SSSC phụ thuộc loại tôn, kiểu sóng và độ dày. Bảng giá tôn Việt Nhật SSSC đã quy sẵn ra đ/m², nên bạn chỉ cần tra đúng hàng và đúng cột rồi làm theo bốn bước:
- Đo chiều dài và chiều rộng phần cần che để tính diện tích (m²).
- Tra đơn giá đ/m² trong bảng giá tôn Việt Nhật SSSC theo loại tôn, kiểu sóng và độ dày.
- Nhân đơn giá với tổng diện tích.
- Cộng thêm phần chồng mí và phần nhô khỏi mái (khổ tôn thường từ 1,07 – 1,08m).
Công thức: chi phí = đơn giá (đ/m²) × diện tích (m²), trong đó diện tích đã gồm phần chồng mí và phần nhô khỏi mái.
Ví dụ minh họa cách tính diện tích: một tấm dài 4 m, khổ 1,07 m có diện tích 4 × 1,07 = 4,28 m². Nếu cần 8 tấm như vậy thì diện tích là 34,2 m²; lấy con số này nhân với đơn giá trong bảng để ra chi phí.
Với đơn hàng lớn hoặc theo công trình, Thép Nguyễn Thành báo giá riêng qua Zalo 0982 275 499.
So Sánh Bảng Giá Tôn Việt Nhật SSSC Với Các Thương Hiệu Khác
Thép Nguyễn Thành báo giá song song nhiều thương hiệu tôn để khách chọn theo ngân sách. Bảng so sánh dưới đây đặt bảng giá tôn Việt Nhật SSSC cạnh các thương hiệu phổ biến khác theo cùng kiểu sóng vuông.
| Thương hiệu | Tôn 0,40 mm | Tôn 0,45 mm | Tôn xốp / 3 lớp |
|---|---|---|---|
| Việt Nhật SSSC | |||
| Vitek | |||
| Olympic | |||
| Hòa Phát | |||
| Hoa Sen | |||
| BlueScope Zacs | |||
| BlueScope Zincalume |
Chọn thương hiệu nào vẫn nên xem thêm yêu cầu kỹ thuật của công trình và hỏi tồn kho tại kho gần nhất.
Chọn Loại Tôn Và Độ Dày Việt Nhật SSSC Theo Công Trình
Việc chọn loại và độ dày tôn Việt Nhật SSSC nên dựa vào mục đích sử dụng, khoảng cách xà gồ, vị trí công trình và yêu cầu chống nóng, chống ồn. Bảng dưới đây là gợi ý tham khảo khi đọc bảng giá tôn Việt Nhật SSSC:
| Công trình | Loại tôn gợi ý | Độ dày gợi ý |
|---|---|---|
| Mái che nhỏ, mái hiên, vách ngăn nhẹ | Tôn lạnh hoặc tôn màu | 0,30 – 0,40 mm |
| Nhà ở dân dụng, quán | Tôn màu; tôn xốp nếu cần chống nóng | 0,35 – 0,45 mm |
| Nhà xưởng, nhà kho | Tôn lạnh | 0,40 – 0,50 mm |
| Khu vực gió lớn, xà gồ thưa | Tôn loại dày | 0,45 – 0,50 mm |
Độ dày lớn hơn thì chắc hơn nhưng nặng hơn, nên giá một m² cũng cao hơn. Khi chưa chắc nên chọn loại nào, hãy gửi bản vẽ hoặc mô tả công trình để Thép Nguyễn Thành tư vấn.
Kiểu Sóng Tôn Việt Nhật SSSC: Sóng Vuông, Sóng Ngói Và Cách Chọn
Trong bảng giá tôn Việt Nhật SSSC, mỗi kiểu sóng có thể có một hàng giá riêng. Kiểu sóng ảnh hưởng đến khả năng thoát nước, vẻ ngoài của mái và cách bố trí xà gồ, nên bạn nên chọn kiểu sóng trước rồi mới chọn độ dày.
Sóng vuông là kiểu phổ biến cho mái nhà xưởng, nhà kho và nhà ở. Sóng ngói có hình dạng giống mái ngói, phù hợp công trình cần thẩm mỹ. Số sóng trên một tấm càng nhiều thì sóng càng nhỏ và bề mặt càng đều, nên loại 11 sóng thường dùng cho vách hơn là mái.
| Kiểu sóng | Đặc điểm | Thường dùng cho |
|---|---|---|
| Sóng vuông 5 sóng | Sóng cao, ít sóng trên một tấm | Mái nhà xưởng, nhà kho, mái che |
| Sóng vuông 6 sóng | Mật độ sóng trung bình | Mái nhà ở, mái hiên, mái xưởng nhỏ |
| Sóng vuông 11 sóng | Sóng nhỏ, bề mặt đều | Vách ngăn, vách bao che |
| Sóng ngói | Dạng sóng mô phỏng mái ngói | Nhà ở, quán cần vẻ ngoài giống ngói |
Quy cách sóng thực tế của tôn Việt Nhật SSSC phụ thuộc từng dòng và tồn kho. Hãy hỏi Thép Nguyễn Thành về kiểu sóng đang có trước khi đặt hàng.
Vật Tư Đi Kèm Khi Lợp Tôn Việt Nhật SSSC

Ngoài tiền tôn trong bảng giá tôn Việt Nhật SSSC, chi phí lợp mái còn có vật tư đi kèm. Khi dự toán, bạn nên tính luôn các hạng mục sau để báo giá trọn bộ:
- Xà gồ đỡ tôn: khoảng cách xà gồ quyết định độ dày tôn nên chọn.
- Vít bắn tôn mạ kẽm: số lượng phụ thuộc kiểu sóng, khoảng cách xà gồ và diện tích mái.
- Đệm chống bão và phụ kiện kín nước tại các điểm bắn vít.
- Tôn úp nóc, tôn diềm và phụ kiện hoàn thiện mép mái.
Thép Nguyễn Thành phân phối vít mạ kẽm Sheh Fung cùng xà gồ, thép hình và panel, nên bạn có thể gộp tôn và vật tư vào một báo giá.
Khi Nào Nên Chọn Tôn Việt Nhật SSSC?
Tôn Việt Nhật SSSC phù hợp với nhiều loại công trình, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu. Bạn có thể cân nhắc tôn Việt Nhật SSSC trong các trường hợp sau:
- Bạn cần tôn xốp 5 sóng hoặc 3 sóng (tôn/PU/tôn) cho công trình cần chống nóng và giảm ồn.
- Bạn cần tôn mát 6 sóng hoặc tôn mát xốp kinh tế để tiết kiệm chi phí nhưng vẫn có lớp cách nhiệt.
- Nhà ở cần vẻ ngoài giống mái ngói nên chọn tôn mát VIP hoặc ngói Ruby 6/7 sóng.
- Bạn muốn hỏi giá theo khu vực giao hàng, vì giá có thể thay đổi theo khu vực và số lượng.
Ngược lại, nếu công trình có yêu cầu kỹ thuật đặc thù hoặc ngân sách rất hạn chế, hãy gửi thông tin để Thép Nguyễn Thành so sánh tôn Việt Nhật SSSC với các thương hiệu khác trước khi quyết định. Việc so sánh cùng quy cách giúp bạn chọn đúng hàng, đúng giá và tránh phát sinh khi thi công.
Thép Nguyễn Thành tư vấn theo khoảng cách xà gồ, vị trí công trình, yêu cầu chống nóng và ngân sách của bạn. Gọi hoặc Zalo 0982 275 499 để được hỗ trợ.
Cách Đọc Và So Sánh Bảng Giá Tôn Việt Nhật SSSC Đúng Cách
Khi đọc bảng giá tôn Việt Nhật SSSC, hãy so sánh các báo giá trên cùng một quy cách. Cùng một loại nhưng khác độ dày, khác kiểu sóng hoặc khác thời điểm báo giá có thể cho mức giá chênh lệch đáng kể, nên so sánh khác quy cách dễ dẫn đến chọn sai.
Bạn nên hỏi rõ bốn điều trước khi chốt: giá đã gồm VAT hay chưa, giá đã gồm vận chuyển đến công trình hay chưa, thời gian giao dự kiến, và chứng từ đi kèm khi nhận hàng. Những khoản này thường nằm ngoài đơn giá đ/m² trong bảng.
Với công trình lớn, nên gửi bản vẽ hoặc danh sách quy cách đầy đủ để Thép Nguyễn Thành tính khối lượng và báo giá một lần, thay vì hỏi từng hạng mục riêng lẻ.
Quy Trình Đặt Mua Tôn Việt Nhật SSSC Tại Thép Nguyễn Thành
- Gửi loại, kiểu sóng, độ dày, số lượng và địa điểm giao qua Zalo 0982 275 499 hoặc email baogia@nguyenthanh.vn.
- Thép Nguyễn Thành đối chiếu tồn kho và báo giá theo từng quy cách, quy ra đ/m².
- Hai bên xác nhận giá, thời gian giao và địa điểm giao.
- Kho NT1, NT2 hoặc NT4 chuẩn bị hàng và giao đến công trình.
- Khi nhận hàng, kiểm tra loại, độ dày và số lượng theo phiếu giao hàng.
Lưu Ý Khi Xem Bảng Giá Tôn Việt Nhật SSSC
- Đây là giá bán lẻ tham khảo của Thép Nguyễn Thành (NT Steel), cập nhật định kỳ, không cập nhật hằng ngày.
- Giá thay đổi theo thị trường, nên liên hệ trực tiếp để biết giá chính xác và giá đã gồm VAT hay chưa trước khi đặt hàng.
- Ô để trống nghĩa là quy cách đó đang chờ cập nhật giá hoặc hiện không có trong bảng.
- Cần báo giá theo công trình: gọi hoặc Zalo 0982 275 499, hoặc gửi danh sách vật tư qua email baogia@nguyenthanh.vn.
Thép Nguyễn Thành (NT Steel) – Đơn Vị Báo Giá Tôn Việt Nhật SSSC
Thép Nguyễn Thành (NT Steel) là thương hiệu của CÔNG TY TNHH TM&SX NGUYỄN THÀNH, thành lập năm 2005, trụ sở tại đường 179, thôn Thượng, xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên. Danh mục gồm thép hộp mạ, thép hình U/I/V, inox, tôn xốp PU cách nhiệt, tôn 1 lớp, nhựa lợp lấy sáng và vít mạ kẽm 2000h phun muối, phục vụ nhà thép tiền chế và công trình dân dụng miền Bắc.
Bạn có thể xem thêm bảng giá tôn Vitek, bảng giá thép hộp mạ Vitek, bảng giá thép hình U, tôn lợp mái hoặc giới thiệu công ty. Hotline 0982 275 499, email baogia@nguyenthanh.vn, và có thể gửi yêu cầu báo giá trực tiếp trên website.
Kho Và Giao Hàng Tôn Việt Nhật SSSC
- Kho NT1: 959 Nguyễn Đức Thuận, xã Gia Lâm, Hà Nội
- Kho NT2: Đường 179, thôn Thượng, xã Phụng Công, Hưng Yên
- Kho NT4: Đường 382 Đông Tảo, xã Hoàn Long, Hưng Yên
Thời gian và phí giao đến công trình báo cùng báo giá. Giờ làm việc 7h30–17h30 hằng ngày.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Bảng Giá Tôn Việt Nhật SSSC
Bảng giá tôn Việt Nhật SSSC niêm yết theo đơn vị nào?
Bảng giá tôn Việt Nhật SSSC tại Thép Nguyễn Thành niêm yết theo đồng trên mét vuông (đ/m²), tra theo loại, kiểu và độ dày.
Tôn Việt Nhật SSSC một mét giá bao nhiêu?
Giá phụ thuộc loại, kiểu sóng và độ dày. Bảng giá trên trang này niêm yết theo đ/m²; gọi hoặc Zalo 0982 275 499 để nhận giá chính xác theo quy cách bạn cần.
Tôn mát Việt Nhật SSSC khác tôn xốp ở điểm nào?
Tôn xốp thường là kết cấu tôn, lớp PU và tôn; tôn mát là dòng cách nhiệt kinh tế hơn. Chi tiết cấu tạo từng dòng theo công bố của hãng, bạn hỏi Thép Nguyễn Thành khi cần chọn loại phù hợp.
Ngói Ruby Việt Nhật SSSC dùng cho công trình nào?
Ngói Ruby dạng sóng 6 hoặc 7 sóng thường được chọn cho mái nhà ở cần vẻ ngoài giống mái ngói. Gửi ảnh mái để được tư vấn quy cách.
Cách tính tiền cho tôn Việt Nhật SSSC như thế nào?
Chi phí bằng đơn giá đ/m² nhân với diện tích cần dùng, trong đó diện tích đã cộng thêm phần chồng mí và phần nhô khỏi mái. Khổ tôn thường từ 1,07 đến 1,08 m.
Giá trong bảng giá tôn Việt Nhật SSSC đã gồm VAT chưa?
Bảng giá mang tính tham khảo. Giá đã gồm VAT hay chưa được xác nhận trong báo giá chính thức trước khi đặt hàng, nên bạn hỏi rõ khi liên hệ 0982 275 499.
Có đặt được độ dày khác ngoài bảng giá không?
Có thể. Ngoài các độ dày trong bảng, Thép Nguyễn Thành có thể cung cấp thêm các độ dày khác theo yêu cầu. Bạn vui lòng liên hệ trực tiếp qua Zalo hoặc điện thoại 0982 275 499 để đặt hàng.
Mua tôn Việt Nhật SSSC số lượng ít có được không?
Được. Thép Nguyễn Thành bán cả lẻ lẫn số lượng lớn theo công trình. Bạn chỉ cần gửi loại, quy cách và số lượng để được báo giá.
Thép Nguyễn Thành giao tôn Việt Nhật SSSC ở đâu?
Thép Nguyễn Thành giao đến công trình từ ba kho: NT1 tại Gia Lâm (Hà Nội), NT2 tại Phụng Công và NT4 tại Hoàn Long (Hưng Yên). Thời gian và phí giao báo cùng báo giá.
Làm sao nhận báo giá tôn Việt Nhật SSSC chính xác?
Gọi hoặc nhắn Zalo 0982 275 499, hoặc gửi danh sách quy cách và số lượng qua email baogia@nguyenthanh.vn. Giờ làm việc 7h30–17h30 hằng ngày.
Khi nhận hàng cần kiểm tra những gì?
Đối chiếu loại, độ dày, kiểu sóng và số lượng với phiếu giao hàng; kiểm tra bề mặt không trầy xước, không móp méo. Nếu phát hiện sai khác, báo ngay cho Thép Nguyễn Thành để được xử lý.
Thép Nguyễn Thành hoạt động từ năm nào?
Thép Nguyễn Thành (NT Steel) thuộc CÔNG TY TNHH TM&SX NGUYỄN THÀNH, thành lập năm 2005, trụ sở tại Phụng Công, Hưng Yên, có ba kho.
