Đường 179 - thôn Thượng - xã Phụng Công - tỉnh Hưng Yên baogia@nguyenthanh.vn

Bảng Giá Tôn Vitek Mới Nhất

Bảng giá tôn Vitek tại Thép Nguyễn Thành (NT Steel) được niêm yết theo đồng/m², chia thành ba nhóm là tôn lạnh, tôn màu và tôn 3 lớp cách nhiệt, với kiểu sóng vuông hoặc sóng ngói và độ dày từ 0,30 đến 0,50 mm. Bạn có thể tra giá theo loại tôn, tự tính chi phí mái và chọn đúng quy cách ngay trên trang này.

Trả lời nhanh: bảng giá tôn Vitek được niêm yết theo đ/m², tra theo loại tôn, kiểu sóng và độ dày tôn nền. Đây là giá bán lẻ tham khảo; gọi hoặc Zalo 0982 275 499 để nhận giá chính xác theo công trình.

Nội dung cập nhật ngày 2/10/2026.

Tóm tắt nhanh về bảng giá tôn Vitek
Hạng mục Thông tin
Đơn vị niêm yết đ/m² (đồng trên mét vuông)
Nhóm tôn Tôn lạnh, tôn màu, tôn 3 lớp cách nhiệt
Kiểu sóng Sóng vuông (5, 6, 11 sóng), sóng ngói
Độ dày tôn nền 0,30; 0,35; 0,40; 0,45; 0,50 mm
Khổ tôn thường dùng để tính 1,07 – 1,08 m
Nhà phân phối Thép Nguyễn Thành (NT Steel), thành lập năm 2005
Kho giao hàng Gia Lâm (Hà Nội); Phụng Công, Hoàn Long (Hưng Yên)
Báo giá Zalo, điện thoại 0982 275 499 – email baogia@nguyenthanh.vn

Bảng Giá Tôn Vitek Mới Nhất 2026

Bảng giá tôn Vitek dưới đây là giá một m² (đơn vị đ/m², độ dày tính bằng mm). Có ba bảng: tôn lạnh, tôn màu và tôn 3 lớp cách nhiệt. Trên điện thoại, bạn có thể cuộn ngang bảng để xem đủ các cột độ dày.

Bảng giá tôn Vitek – tôn Vitek 3 lớp 11 sóng tại Thép Nguyễn Thành
Tôn Vitek 3 lớp 11 sóng do Thép Nguyễn Thành cung cấp

Bảng Giá Tôn Vitek – Tôn Lạnh

Giá đ/m2, độ dày tính bằng mm
Loại tôn 0,30 0,35 0,40 0,45
Tôn lạnh Vitek sóng vuông 5 sóng
Tôn lạnh Vitek sóng vuông 6 sóng
Tôn lạnh Vitek sóng vuông 11 sóng
Tôn lạnh Vitek sóng ngói

Bảng Giá Tôn Vitek – Tôn Màu

Giá đ/m2, độ dày tính bằng mm
Loại tôn 0,30 0,35 0,40 0,45
Tôn màu Vitek sóng vuông 5 sóng
Tôn màu Vitek sóng vuông 6 sóng
Tôn màu Vitek sóng vuông 11 sóng
Tôn màu Vitek sóng ngói

Bảng Giá Tôn Vitek – Tôn 3 Lớp Cách Nhiệt

Giá đ/m2, độ dày tôn nền tính bằng mm
Loại tôn 0,30 0,35 0,40 0,45
Tôn 3 lớp Vitek sóng vuông
Tôn 3 lớp Vitek sóng ngói

Giá trong bảng là giá bán lẻ tham khảo của Thép Nguyễn Thành, cập nhật định kỳ chứ không cập nhật hằng ngày. Ô để trống nghĩa là quy cách đó đang chờ cập nhật giá hoặc hiện không có trong bảng, hãy gọi 0982 275 499 để hỏi giá và tồn kho thực tế.

Ngoài các độ dày trong bảng, Thép Nguyễn Thành có thể cung cấp thêm các độ dày khác theo yêu cầu công trình. Bạn vui lòng liên hệ trực tiếp qua Zalo hoặc điện thoại 0982 275 499 để đặt hàng.

Tôn Vitek Là Gì? Ba Nhóm Tôn Trong Bảng Giá

Tôn Vitek là dòng tôn lợp mái và bao che gồm tôn lạnh, tôn màu và tôn 3 lớp cách nhiệt, có nhiều kiểu sóng như sóng vuông và sóng ngói. Nói chung, tôn (thép) là thép tấm mỏng đã mạ kẽm hoặc mạ hợp kim nhôm–kẽm, có thể phủ thêm lớp sơn màu.

Ba nhóm tôn Vitek trong bảng giá
Nhóm tôn Đặc điểm chính Thường dùng cho
Tôn lạnh Vitek Thép nền mạ hợp kim nhôm–kẽm, bề mặt sáng, phản xạ nhiệt Mái nhà xưởng, nhà kho, mái che sân bãi
Tôn màu Vitek Tôn nền phủ thêm lớp sơn màu, có nhiều màu để chọn Nhà ở, quán, mái hiên cần thẩm mỹ theo màu sắc
Tôn 3 lớp Vitek Tôn mặt ngoài, lớp cách nhiệt ở giữa và lớp lót phía dưới Công trình cần chống nóng, giảm ồn mái

Thông số chi tiết về lớp mạ, độ dày và bảo hành theo công bố của nhà sản xuất; Thép Nguyễn Thành cung cấp chứng từ chính hãng khi giao hàng.

Cách Tính Chi Phí Mái Từ Bảng Giá Tôn Vitek

Giá tôn Vitek phụ thuộc loại tôn, kiểu sóng và độ dày tôn nền. Bảng giá đã quy sẵn ra đ/m², nên bạn chỉ cần tra đúng hàng loại tôn và cột độ dày rồi làm theo bốn bước:

  1. Đo chiều dài và chiều rộng mái để tính diện tích tôn cần dùng (m²).
  2. Tra đơn giá đ/m² trong bảng giá tôn Vitek theo loại tôn, kiểu sóng và độ dày.
  3. Nhân đơn giá với tổng diện tích tôn.
  4. Cộng thêm phần chồng mí và phần nhô khỏi mái (khổ tôn thường từ 1,07 – 1,08m).

Công thức: chi phí tôn = đơn giá (đ/m²) × diện tích tôn (m²), trong đó diện tích tôn đã gồm phần chồng mí và phần nhô khỏi mái.

Ví dụ minh họa cách tính diện tích: một tấm tôn dài 6 m, khổ 1,07 m có diện tích 6 × 1,07 = 6,42 m². Nếu mái cần 10 tấm như vậy thì diện tích tôn là 64,2 m²; lấy con số này nhân với đơn giá trong bảng để ra chi phí.

Với đơn hàng lớn hoặc theo công trình, Thép Nguyễn Thành báo giá riêng qua Zalo 0982 275 499.

So Sánh Bảng Giá Tôn Vitek Với Các Thương Hiệu Khác

Thép Nguyễn Thành báo giá song song nhiều thương hiệu tôn để khách chọn theo ngân sách. Bảng so sánh dưới đây dùng giá đ/m² cho cùng kiểu sóng vuông, đặt bảng giá tôn Vitek cạnh các thương hiệu phổ biến khác.

Giá đ/m2, tôn sóng vuông (chờ cập nhật)
Thương hiệu Tôn 0,40 mm Tôn 0,45 mm Tôn 3 lớp
Vitek
Olympic
Việt Nhật SSSC
Hòa Phát
Hoa Sen
BlueScope Zacs

Chọn thương hiệu nào vẫn nên xem thêm yêu cầu kỹ thuật của công trình và hỏi tồn kho tại kho gần nhất.

Chọn Loại Tôn Và Độ Dày Vitek Theo Công Trình

Việc chọn loại tôn và độ dày nên dựa vào mục đích sử dụng, khoảng cách xà gồ, vị trí công trình và yêu cầu chống nóng, chống ồn. Bảng dưới đây là gợi ý tham khảo khi đọc bảng giá tôn Vitek:

Gợi ý chọn tôn Vitek theo công trình (tham khảo)
Công trình Loại tôn gợi ý Độ dày gợi ý
Mái che nhỏ, mái hiên, vách ngăn nhẹ Tôn lạnh hoặc tôn màu 0,30 – 0,40 mm
Nhà ở dân dụng, quán Tôn màu; tôn 3 lớp nếu cần chống nóng 0,35 – 0,45 mm
Nhà xưởng, nhà kho Tôn lạnh 0,40 – 0,50 mm
Khu vực gió lớn, xà gồ thưa Tôn lạnh hoặc tôn màu loại dày 0,45 – 0,50 mm

Độ dày lớn hơn thì chắc hơn nhưng nặng hơn, nên giá một m² cũng cao hơn. Khi chưa chắc nên chọn loại nào, hãy gửi bản vẽ hoặc mô tả công trình để Thép Nguyễn Thành tư vấn.

Kiểu Sóng Tôn Vitek: Sóng Vuông Và Sóng Ngói

Trong bảng giá tôn Vitek, mỗi kiểu sóng có một hàng giá riêng. Kiểu sóng ảnh hưởng đến khả năng thoát nước, vẻ ngoài của mái và cách bố trí xà gồ, nên bạn nên chọn kiểu sóng trước rồi mới chọn độ dày.

Sóng vuông là kiểu phổ biến nhất cho mái nhà xưởng, nhà kho và nhà ở. Sóng ngói có hình dạng giống mái ngói, phù hợp công trình cần thẩm mỹ. Số sóng trên một tấm càng nhiều thì sóng càng nhỏ và bề mặt càng đều, vì vậy loại 11 sóng thường được dùng cho vách hơn là mái.

Các kiểu sóng trong bảng giá tôn Vitek (gợi ý sử dụng tham khảo)
Kiểu sóng Đặc điểm Thường dùng cho
Sóng vuông 5 sóng Sóng cao, ít sóng trên một tấm Mái nhà xưởng, nhà kho, mái che cần thoát nước nhanh
Sóng vuông 6 sóng Mật độ sóng giữa 5 sóng và 11 sóng Mái nhà ở, mái hiên, mái xưởng nhỏ
Sóng vuông 11 sóng Sóng nhỏ, nhiều sóng, bề mặt đều Vách ngăn, vách bao che, ốp tường
Sóng ngói Dạng sóng mô phỏng mái ngói Nhà ở, quán cần vẻ ngoài giống mái ngói

Bảng trên chỉ là gợi ý tham khảo. Với công trình cụ thể, hãy gửi bản vẽ hoặc ảnh mái để Thép Nguyễn Thành tư vấn kiểu sóng, độ dày và cách bố trí xà gồ phù hợp.

Vật Tư Đi Kèm Khi Lợp Tôn Vitek

Ngoài tiền tôn trong bảng giá tôn Vitek, chi phí lợp mái còn có vật tư đi kèm. Khi dự toán, bạn nên tính luôn các hạng mục sau để báo giá trọn bộ, tránh phát sinh khi thi công:

  • Xà gồ đỡ tôn: khoảng cách xà gồ quyết định độ dày tôn nên chọn.
  • Vít bắn tôn mạ kẽm: số lượng vít phụ thuộc kiểu sóng, khoảng cách xà gồ và diện tích mái.
  • Đệm chống bão và phụ kiện kín nước tại các điểm bắn vít.
  • Tôn úp nóc, tôn diềm và các phụ kiện hoàn thiện mép mái.

Thép Nguyễn Thành phân phối vít mạ kẽm Sheh Fung cùng xà gồ, thép hình và panel, nên bạn có thể gộp tôn và vật tư vào một báo giá. Gửi danh sách quy cách qua Zalo 0982 275 499 hoặc email baogia@nguyenthanh.vn để nhận báo giá trọn bộ.

Quy Trình Đặt Mua Tôn Vitek Tại Thép Nguyễn Thành

  1. Gửi loại tôn, kiểu sóng, độ dày, số lượng và địa điểm giao qua Zalo 0982 275 499 hoặc email baogia@nguyenthanh.vn.
  2. Thép Nguyễn Thành đối chiếu tồn kho và báo giá theo từng quy cách, quy ra đ/m².
  3. Hai bên xác nhận giá, thời gian giao và địa điểm giao.
  4. Kho NT1, NT2 hoặc NT4 chuẩn bị hàng và giao đến công trình.
  5. Khi nhận hàng, kiểm tra loại tôn, độ dày và số lượng theo phiếu giao hàng.

Lưu Ý Khi Xem Bảng Giá Tôn Vitek

  • Đây là giá bán lẻ tham khảo của Thép Nguyễn Thành (NT Steel), cập nhật định kỳ, không cập nhật hằng ngày.
  • Giá tôn thay đổi theo thị trường, nên liên hệ trực tiếp để biết giá chính xác và giá đã gồm VAT hay chưa trước khi đặt hàng.
  • Ô để trống nghĩa là quy cách đó đang chờ cập nhật giá hoặc hiện không có trong bảng.
  • Cần báo giá theo công trình: gọi hoặc Zalo 0982 275 499, hoặc gửi danh sách vật tư qua email baogia@nguyenthanh.vn.

Thép Nguyễn Thành (NT Steel) – Đơn Vị Báo Giá Tôn Vitek

Thép Nguyễn Thành (NT Steel) là thương hiệu của CÔNG TY TNHH TM&SX NGUYỄN THÀNH, thành lập năm 2005, trụ sở tại đường 179, thôn Thượng, xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên. Danh mục gồm thép hộp mạ, thép hình U/I/V, inox, tôn xốp PU cách nhiệt, tôn 1 lớp, nhựa lợp lấy sáng và vít mạ kẽm 2000h phun muối, phục vụ nhà thép tiền chế và công trình dân dụng miền Bắc.

Ngoài tôn, Thép Nguyễn Thành cũng phân phối xà gồ, thép hình, panel và vít mạ kẽm cho nhà thép tiền chế, nên có thể báo giá trọn bộ vật tư cho một công trình. Bạn có thể xem thêm bảng giá thép hộp mạ Vitek, bảng giá thép hình U, tôn lợp mái, vít mạ kẽm Sheh Fung hoặc giới thiệu công ty.

Hotline 0982 275 499, email baogia@nguyenthanh.vn, website nguyenthanh.vn. Bạn cũng có thể gửi yêu cầu báo giá trực tiếp trên website.

Kho Và Giao Hàng Tôn Vitek

Thời gian và phí giao đến công trình báo cùng báo giá. Giờ làm việc 7h30–17h30 hằng ngày.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Bảng Giá Tôn Vitek

Bảng giá tôn Vitek niêm yết theo đơn vị nào?

Bảng giá tôn Vitek tại Thép Nguyễn Thành niêm yết theo đồng trên mét vuông (đ/m²), tra theo loại tôn, kiểu sóng và độ dày tôn nền từ 0,30 đến 0,50 mm.

Tôn Vitek một mét giá bao nhiêu?

Giá phụ thuộc loại tôn (tôn lạnh, tôn màu hay tôn 3 lớp), kiểu sóng và độ dày. Bảng giá trên trang này niêm yết theo đ/m²; gọi hoặc Zalo 0982 275 499 để nhận giá chính xác theo quy cách bạn cần.

Tôn Vitek có những loại nào?

Tôn Vitek trong bảng giá gồm ba nhóm: tôn lạnh, tôn màu và tôn 3 lớp cách nhiệt. Tôn lạnh và tôn màu có sóng vuông 5 sóng, 6 sóng, 11 sóng và sóng ngói; tôn 3 lớp có sóng vuông và sóng ngói.

Cách tính tiền mái tôn Vitek như thế nào?

Chi phí tôn bằng đơn giá đ/m² nhân với diện tích tôn cần dùng, trong đó diện tích đã cộng thêm phần chồng mí và phần nhô khỏi mái. Khổ tôn thường từ 1,07 đến 1,08 m.

Nên chọn tôn Vitek độ dày bao nhiêu?

Tùy mục đích sử dụng: mái che nhỏ, vách ngăn nhẹ có thể chọn độ dày mỏng hơn; mái nhà xưởng, khu vực gió lớn nên chọn dày hơn. Hãy cho Thép Nguyễn Thành biết khoảng cách xà gồ và vị trí công trình để được tư vấn.

Giá trong bảng giá tôn Vitek đã gồm VAT chưa?

Bảng giá mang tính tham khảo. Giá đã gồm VAT hay chưa được xác nhận trong báo giá chính thức trước khi đặt hàng, nên bạn hỏi rõ khi liên hệ 0982 275 499.

Mua tôn Vitek số lượng ít có được không?

Được. Thép Nguyễn Thành bán cả lẻ lẫn số lượng lớn theo công trình. Bạn chỉ cần gửi loại tôn, kiểu sóng, độ dày và số lượng để được báo giá.

Thép Nguyễn Thành giao tôn Vitek ở đâu?

Thép Nguyễn Thành giao đến công trình từ ba kho: NT1 tại Gia Lâm (Hà Nội), NT2 tại Phụng Công và NT4 tại Hoàn Long (Hưng Yên). Thời gian và phí giao báo cùng báo giá.

Làm sao nhận báo giá tôn Vitek chính xác?

Gọi hoặc nhắn Zalo 0982 275 499, hoặc gửi danh sách quy cách và số lượng qua email baogia@nguyenthanh.vn. Giờ làm việc 7h30–17h30 hằng ngày. Hãy cho biết loại tôn, kiểu sóng, độ dày, số lượng và địa điểm giao.

Khi nhận tôn Vitek cần kiểm tra những gì?

Đối chiếu loại tôn, độ dày, kiểu sóng và số lượng với phiếu giao hàng; kiểm tra bề mặt không trầy xước, không móp méo. Nếu phát hiện sai khác, báo ngay cho Thép Nguyễn Thành để được xử lý.

Thép Nguyễn Thành hoạt động từ năm nào?

Thép Nguyễn Thành (NT Steel) thuộc CÔNG TY TNHH TM&SX NGUYỄN THÀNH, thành lập năm 2005, trụ sở tại Phụng Công, Hưng Yên, có ba kho.