Bảng Giá Thép Hộp Mạ Vitek Mới Nhất
Giá thép hộp mạ Vitek tại Thép Nguyễn Thành hiện là 19.200 đ/kg, áp dụng từ 12/10/2026 cho khu vực Hà Nội và Hưng Yên. Trang này tổng hợp bảng giá một cây (dài 6 m) của thép hộp mạ Vitek theo từng quy cách và độ dày, cách tính giá, so sánh với các thương hiệu khác và các lưu ý khi đặt hàng. Cập nhật: 22/10/2026.
Trả Lời Nhanh: giá thép hộp mạ Vitek là 19.200 đ/kg. Ví dụ hộp vuông 30×30 dày 1,5 mm nặng 7,97 kg có giá khoảng 153.000 đ/cây; hộp chữ nhật 40×80 dày 1,8 mm nặng 19,61 kg khoảng 377.000 đ/cây. Giá bán lẻ tham khảo, giao tại Hà Nội và Hưng Yên.
Nội dung do Thép Nguyễn Thành (NT Steel) – CÔNG TY TNHH TM&SX NGUYỄN THÀNH, thành lập năm 2005, biên soạn từ bảng giá bán lẻ đang áp dụng tại kho Hà Nội và Hưng Yên.
Mục Lục
Bảng Giá Thép Hộp Mạ Vitek Mới Nhất
Bảng giá thép hộp mạ Vitek dưới đây là giá một cây (đơn vị đ/cây, độ dày tính bằng mm), tính từ đơn giá 19.200 đ/kg nhân với trọng lượng một cây. Có ba nhóm: hộp vuông, hộp chữ nhật và ống tròn mạ kẽm. Bạn có thể cuộn ngang bảng trên điện thoại.
Bảng Giá Vitek – Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm
| Quy cách | 1,0 | 1,1 | 1,2 | 1,4 | 1,5 | 1,8 | 2,0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14×14 | 46.000 | 50.000 | 55.000 | 62.000 | – | – | – |
| 16×16 | 54.000 | 58.000 | 63.000 | 73.000 | – | – | – |
| 20×20 | 68.000 | 74.000 | 81.000 | 93.000 | 99.000 | – | – |
| 25×25 | 86.000 | 94.000 | 102.000 | 118.000 | 126.000 | – | – |
| 30×30 | 104.000 | 114.000 | 124.000 | 143.000 | 153.000 | 181.000 | – |
| 40×40 | 140.000 | 154.000 | 167.000 | 194.000 | 207.000 | 246.000 | – |
| 50×50 | 176.000 | 194.000 | 211.000 | 245.000 | 262.000 | 311.000 | – |
| 60×60 | 211.000 | 233.000 | 254.000 | 295.000 | 316.000 | 377.000 | – |
| 100×100 | – | – | – | – | – | – | 706.000 |
Bảng Giá Vitek – Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm
| Quy cách | 1,0 | 1,1 | 1,2 | 1,4 | 1,5 | 1,8 | 2,0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13×26 | 66.000 | 72.000 | 78.000 | 90.000 | 96.000 | 113.000 | – |
| 20×40 | 104.000 | 114.000 | 124.000 | 143.000 | 153.000 | 181.000 | – |
| 25×50 | 131.000 | 144.000 | 156.000 | 181.000 | 194.000 | 230.000 | – |
| 30×60 | 158.000 | 174.000 | 189.000 | 219.000 | 234.000 | 279.000 | – |
| 40×80 | 211.000 | 233.000 | 254.000 | 295.000 | 316.000 | 377.000 | – |
| 50×100 | – | – | – | 371.000 | 397.000 | 474.000 | – |
| 60×120 | – | – | – | – | – | 572.000 | 634.000 |
Bảng Giá Vitek – Ống Tròn Mạ Kẽm
| Quy cách | 1,0 | 1,1 | 1,2 | 1,4 | 1,5 | 1,8 | 1,9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ø21 | 57.000 | 63.000 | 68.000 | 79.000 | 84.000 | – | – |
| Ø27 | 73.000 | 80.000 | 87.000 | 100.000 | 107.000 | – | – |
| Ø33 | 92.000 | 101.000 | 110.000 | 128.000 | 136.000 | 162.000 | – |
| Ø42 | 117.000 | 128.000 | 140.000 | 162.000 | 173.000 | 207.000 | – |
| Ø48 | 133.000 | 147.000 | 160.000 | 186.000 | 199.000 | 237.000 | – |
| Ø60 | 166.000 | 183.000 | 199.000 | 233.000 | 249.000 | 297.000 | – |
| Ø76 | – | 232.000 | 253.000 | 295.000 | 316.000 | 377.000 | – |
| Ø90 | – | – | – | 345.000 | 370.000 | 442.000 | 466.000 |
| Ø114 | – | – | – | 445.000 | 477.000 | 571.000 | 602.000 |
Cách Tính Giá Thép Hộp Mạ Vitek Một Cây
Công thức tính giá thép hộp mạ Vitek rất đơn giản: giá một cây = khối lượng một cây (kg) × đơn giá (đ/kg). Khối lượng một cây 6 m lấy từ bảng barem theo quy cách và độ dày.
Ví dụ 1: hộp vuông 30×30 dày 1,5 mm nặng 7,97 kg, nhân 19.200 đ/kg ra khoảng 153.000 đ một cây. Ví dụ 2: hộp chữ nhật 40×80 dày 1,8 mm nặng 19,61 kg, nhân 19.200 đ/kg ra khoảng 377.000 đ một cây. Ví dụ 3: ống tròn Ø42 dày 1,2 mm nặng 7,28 kg ra khoảng 140.000 đ một cây.
Muốn mua nhiều cây, anh chị lấy giá một cây nhân số lượng. Với đơn hàng lớn hoặc theo công trình, Thép Nguyễn Thành báo giá riêng qua Zalo 0982 275 499.

So Sánh Giá Thép Hộp Mạ Vitek Với Các Thương Hiệu Khác
Thép Nguyễn Thành báo giá song song nhiều thương hiệu để khách chọn theo ngân sách. Bảng so sánh dùng cùng đơn giá/kg đang áp dụng từ 12/10/2026 và cùng hai quy cách mẫu.
| Thương hiệu | Đơn giá | Hộp 30×30 dày 1,5 mm | Hộp 40×80 dày 1,8 mm |
|---|---|---|---|
| Hòa Phát | 22.500 đ/kg | 179.000 đ | 441.000 đ |
| Chính Đại | 19.200 đ/kg | 153.000 đ | 377.000 đ |
| Minh Ngọc | 19.500 đ/kg | 155.000 đ | 382.000 đ |
| Minh Phú | 19.500 đ/kg | 155.000 đ | 382.000 đ |
| Vitek | 19.200 đ/kg | 153.000 đ | 377.000 đ |
| Nhật Quang | 19.800 đ/kg | 158.000 đ | 388.000 đ |
So với Hòa Phát (22.500 đ/kg), Vitek (19.200 đ/kg) thấp hơn 3.300 đ/kg, tương đương khoảng 26.000 đ mỗi cây hộp 30×30 dày 1,5 mm. Chọn thương hiệu nào vẫn nên xem thêm yêu cầu kỹ thuật của công trình và hỏi tồn kho tại kho gần nhất.
Bảng Trọng Lượng Một Cây Thép Hộp Mạ Vitek
Trọng lượng một cây 6 m là cơ sở để tính giá thép hộp mạ Vitek. Ba bảng dưới đây ghi số kg một cây theo quy cách và độ dày (mm); ô có dấu “–” nghĩa là quy cách đó không có trong bảng. Trọng lượng là số liệu barem tham khảo, độ dày thực tế có thể có dung sai.
Trọng Lượng Hộp Vuông (kg/cây 6 m)
| Quy cách | 1,0 | 1,1 | 1,2 | 1,4 | 1,5 | 1,8 | 1,9 | 2,0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14×14 | 2,41 | 2,63 | 2,84 | 3,25 | – | – | – | – |
| 16×16 | 2,79 | 3,04 | 3,29 | 3,78 | 4,01 | – | – | – |
| 20×20 | 3,54 | 3,87 | 4,2 | 4,83 | 5,14 | – | – | – |
| 25×25 | 4,48 | 4,91 | 5,33 | 6,15 | 6,56 | – | – | – |
| 30×30 | 5,43 | 5,94 | 6,46 | 7,47 | 7,97 | 9,44 | 9,92 | 10,4 |
| 40×40 | 7,31 | 8,02 | 8,72 | 10,11 | 10,8 | 12,83 | 13,5 | 14,17 |
| 50×50 | 9,19 | 10,09 | 10,98 | 12,74 | 13,62 | 16,22 | 17,08 | 17,94 |
| 60×60 | 11 | 12,16 | 13,24 | 15,38 | 16,45 | 19,61 | – | 21,7 |
| 100×100 | – | – | – | – | – | – | – | 36,78 |
Trọng Lượng Hộp Chữ Nhật (kg/cây 6 m)
| Quy cách | 1,0 | 1,1 | 1,2 | 1,4 | 1,5 | 1,8 | 1,9 | 2,0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13×26 | 3,45 | 3,77 | 4,08 | 4,7 | 5 | 5,88 | – | – |
| 20×40 | 5,43 | 5,94 | 6,46 | 7,47 | 7,97 | 9,44 | 9,92 | 10,4 |
| 25×50 | 6,84 | 7,5 | 8,15 | 9,45 | 10,09 | 11,98 | 12,61 | 13,23 |
| 30×60 | 8,25 | 9,05 | 9,85 | 11,43 | 12,21 | 14,53 | 15,29 | 16,05 |
| 40×80 | 11 | 12,16 | 13,24 | 15,38 | 16,45 | 19,61 | 20,66 | 21,7 |
| 50×100 | – | – | – | 19,33 | 20,68 | 24,69 | – | 27,34 |
| 60×120 | – | – | – | – | – | 29,79 | – | 33,01 |
Trọng Lượng Ống Tròn (kg/cây 6 m)
| Quy cách | 1,0 | 1,1 | 1,2 | 1,4 | 1,5 | 1,8 | 1,9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ø21 | 2,99 | 3,27 | 3,55 | 4,1 | 4,37 | – | – |
| Ø27 | 3,8 | 4,16 | 4,52 | 5,23 | 5,58 | – | – |
| Ø33 | 4,81 | 5,27 | 5,74 | 6,65 | 7,1 | 8,44 | – |
| Ø42 | 6,08 | 6,69 | 7,28 | 8,45 | 9,03 | 10,76 | – |
| Ø48 | 6,94 | 7,64 | 8,33 | 9,67 | 10,34 | 12,33 | – |
| Ø60 | 8,66 | 9,53 | 10,38 | 12,12 | 12,96 | 15,47 | – |
| Ø76 | – | 12,1 | 13,16 | 15,35 | 16,45 | 19,66 | – |
| Ø90 | – | – | – | 17,98 | 19,27 | 23,04 | 24,29 |
| Ø114 | – | – | – | 23,2 | 24,86 | 29,75 | 31,38 |
Cách Chọn Quy Cách Và Độ Dày Cho Thép Hộp Mạ Vitek
Việc chọn quy cách và độ dày nên dựa vào tải trọng, nhịp, môi trường sử dụng và yêu cầu của bản thiết kế; với kết cấu chịu lực, cần kỹ sư tính toán. Dưới đây là gợi ý tham khảo khi đọc bảng giá thép hộp mạ Vitek:
- Hộp vuông nhỏ (14×14 đến 25×25) thường dùng cho khung trang trí, giá kệ nhẹ, hàng rào; độ dày 1,0–1,4 mm là mức phổ biến trong bảng.
- Hộp vuông 30×30 đến 60×60 thường dùng cho khung cổng, khung mái nhẹ, chân bàn, chân giá kệ.
- Hộp chữ nhật 20×40 đến 40×80 thường dùng làm thanh ngang, xà gồ phụ và khung vách.
- Ống tròn Ø21 đến Ø60 hay dùng cho lan can, khung giàn nhẹ và hàng rào; ống Ø76 đến Ø114 cho kết cấu lớn hơn.
- Độ dày lớn hơn thì chắc hơn nhưng nặng hơn, nên giá một cây cũng cao hơn.
Ví dụ với thép hộp mạ Vitek: hộp 20×40 dày 1,2 mm nặng 6,46 kg có giá khoảng 124.000 đ/cây theo đơn giá 19.200 đ/kg (nếu quy cách có trong bảng). Khi chưa chắc nên chọn loại nào, hãy gửi bản vẽ hoặc mô tả công trình để Thép Nguyễn Thành tư vấn.
Quy Trình Đặt Mua Thép Hộp Mạ Vitek Tại Thép Nguyễn Thành
- Gửi quy cách, độ dày, số lượng và địa điểm giao qua Zalo 0982 275 499 hoặc email baogia@nguyenthanh.vn.
- Thép Nguyễn Thành đối chiếu tồn kho và báo giá theo đ/kg, quy ra đ/cây.
- Hai bên xác nhận giá, thời gian giao và địa điểm giao.
- Kho NT1, NT2 hoặc NT4 chuẩn bị hàng và giao đến công trình ở Hà Nội, Hưng Yên.
- Khi nhận hàng, kiểm tra quy cách, độ dày và số lượng theo phiếu giao hàng.
Giới Thiệu Thép Nguyễn Thành (NT Steel)
Thép Nguyễn Thành (NT Steel) là thương hiệu của CÔNG TY TNHH TM&SX NGUYỄN THÀNH, thành lập năm 2005, trụ sở tại đường 179, thôn Thượng, xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên. Danh mục gồm thép hộp mạ, thép hình U/I/V, inox, tôn xốp PU cách nhiệt, tôn 1 lớp, nhựa lợp lấy sáng và vít mạ kẽm 2000h phun muối, phục vụ nhà thép tiền chế và công trình dân dụng miền Bắc.
Công ty có ba kho: NT1 tại Gia Lâm (Hà Nội), NT2 tại Phụng Công và NT4 tại Hoàn Long (Hưng Yên). Hotline 0982 275 499, email baogia@nguyenthanh.vn, website nguyenthanh.vn.
Đặc Điểm Của Thép Hộp Mạ Vitek
Thép hộp mạ Vitek là loại ống hộp thép được phủ lớp kẽm trên bề mặt, giúp hạn chế gỉ sét hơn thép hộp đen khi dùng ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm. Về nguyên lý, mạ kẽm (galvanization) là phủ một lớp kẽm lên thép để bảo vệ lớp thép bên trong.
Một cây tiêu chuẩn dài 6 m, có nhiều quy cách từ 14×14 đến 100×100 với hộp vuông, từ 13×26 đến 60×120 với hộp chữ nhật, và ống tròn Ø21 đến Ø114. Độ dày phổ biến từ 1,0 đến 2,0 mm tùy quy cách. Khi nhận hàng, nên kiểm tra tem nhãn, quy cách, độ dày và số lượng theo phiếu giao hàng.

Ứng Dụng Thường Gặp Của Thép Hộp Mạ Vitek
Khách của Thép Nguyễn Thành thường dùng thép hộp mạ Vitek cho:
- Khung nhà xưởng nhỏ, mái che, xà gồ phụ và khung vách.
- Hàng rào, cổng, lan can, cầu thang và khung cửa.
- Khung biển quảng cáo, giá kệ, khung container và bàn ghế sắt.
- Công trình dân dụng cần khung thép nhẹ, dễ gia công và lắp đặt.
Thép Nguyễn Thành cũng phân phối thép hình U, I, V, inox và vít mạ kẽm 2000h phun muối cho nhà thép tiền chế, nên có thể báo giá trọn bộ vật tư cho một công trình.

Lưu Ý Khi Xem Bảng Giá Thép Hộp Mạ Vitek
- Đây là giá bán lẻ tham khảo của Thép Nguyễn Thành (NT Steel), áp dụng từ 12/10/2026 và cập nhật mỗi quý, không cập nhật hằng ngày.
- Giá thép thay đổi theo thị trường, nên anh chị liên hệ trực tiếp để biết giá chính xác và giá đã gồm VAT hay chưa trước khi đặt hàng.
- Giá trong bảng đã làm tròn đến nghìn đồng; ô có dấu “–” nghĩa là quy cách và độ dày đó hiện không có trong bảng.
- Cần báo giá theo công trình: gọi hoặc Zalo 0982 275 499, hoặc gửi danh sách vật tư qua email baogia@nguyenthanh.vn.
Kho Và Giao Hàng Thép Hộp Mạ Vitek Tại Hà Nội, Hưng Yên
- Kho NT1: 959 Nguyễn Đức Thuận, xã Gia Lâm, Hà Nội
- Kho NT2: Đường 179, thôn Thượng, xã Phụng Công, Hưng Yên
- Kho NT4: Đường 382 Đông Tảo, xã Hoàn Long, Hưng Yên
Thời gian và phí giao đến công trình báo cùng báo giá. Giờ làm việc 7h30–17h30 hằng ngày. Xem thêm bảng giá vật liệu khác, danh mục sản phẩm hoặc tin tức và cẩm nang kỹ thuật của Thép Nguyễn Thành.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Thép Hộp Mạ Vitek
Thép Hộp Mạ Vitek Một Cây Giá Bao Nhiêu?
Giá phụ thuộc quy cách và độ dày. Với đơn giá 19.200 đ/kg áp dụng từ 12/10/2026, hộp vuông 30×30 dày 1,5 mm nặng 7,97 kg có giá khoảng 153.000 đ/cây, hộp chữ nhật 40×80 dày 1,8 mm nặng 19,61 kg khoảng 377.000 đ/cây. Gọi hoặc Zalo 0982 275 499 để nhận giá chính xác.
Giá Thép Hộp Mạ Vitek Tính Theo Kg Hay Theo Cây?
Thép Nguyễn Thành báo giá theo đ/kg rồi quy ra đ/cây. Giá một cây bằng khối lượng một cây 6 m nhân đơn giá 19.200 đ/kg. Bảng trên đã quy sẵn ra đ/cây và làm tròn đến nghìn đồng.
Giá Thép Hộp Mạ Vitek Khác Gì So Với Hòa Phát?
Đơn giá Hòa Phát là 22.500 đ/kg, Vitek là 19.200 đ/kg. Với hộp 30×30 dày 1,5 mm (7,97 kg), mức chênh khoảng 26.000 đ mỗi cây. Xem bảng so sánh ở trên để đối chiếu thêm các thương hiệu khác.
Bảng Giá Thép Hộp Mạ Vitek Được Cập Nhật Khi Nào?
Bảng giá cập nhật mỗi quý, hiện áp dụng từ 12/10/2026 và được rà soát lần gần nhất ngày 22/10/2026. Đây là giá tham khảo, không phải giá chốt; giá thép có thể thay đổi theo thị trường.
Thép Nguyễn Thành Giao Thép Hộp Mạ Vitek Ở Đâu?
Thép Nguyễn Thành giao đến công trình ở Hà Nội và Hưng Yên từ ba kho: NT1 tại Gia Lâm (Hà Nội), NT2 tại Phụng Công và NT4 tại Hoàn Long (Hưng Yên). Thời gian và phí giao báo cùng báo giá.
Làm Sao Nhận Báo Giá Thép Hộp Mạ Vitek Chính Xác?
Gọi hoặc nhắn Zalo 0982 275 499, hoặc gửi danh sách quy cách và số lượng qua email baogia@nguyenthanh.vn. Giờ làm việc 7h30–17h30 hằng ngày. Hãy cho biết quy cách, độ dày, số lượng và địa điểm giao.
Chiều Dài Một Cây Thép Hộp Mạ Vitek Là Bao Nhiêu?
Một cây tiêu chuẩn trong bảng giá của Thép Nguyễn Thành dài 6 m. Trọng lượng một cây được ghi trong bảng barem ở trên, giá một cây bằng trọng lượng nhân đơn giá đ/kg.
Nên Chọn Thép Hộp Mạ Vitek Độ Dày Bao Nhiêu?
Tùy mục đích: hàng rào, lan can, giá kệ nhẹ thường dùng độ dày 1,0–1,4 mm; khung cổng, mái nhẹ thường dùng 1,5–2,0 mm. Với kết cấu chịu lực, hãy làm theo thiết kế của kỹ sư. Độ dày càng lớn thì giá một cây càng cao.
Giá Thép Hộp Mạ Vitek Đã Gồm VAT Chưa?
Bảng giá là giá bán lẻ tham khảo. Giá đã gồm VAT hay chưa tùy từng đơn hàng nên anh chị liên hệ Zalo 0982 275 499 để được xác nhận trước khi đặt hàng.
Cần Chuẩn Bị Thông Tin Gì Để Báo Giá Thép Hộp Mạ Vitek?
Anh chị chỉ cần gửi quy cách, độ dày, số lượng cây và địa điểm giao hàng. Nếu có bản vẽ hoặc danh sách vật tư, gửi qua Zalo 0982 275 499 hoặc email baogia@nguyenthanh.vn để được báo giá nhanh hơn.
Thép Nguyễn Thành Hoạt Động Từ Năm Nào?
Thép Nguyễn Thành (NT Steel) thuộc CÔNG TY TNHH TM&SX NGUYỄN THÀNH, thành lập năm 2005, trụ sở tại Phụng Công, Hưng Yên, có ba kho phục vụ Hà Nội và Hưng Yên.

