Đường 179 - thôn Thượng - xã Phụng Công - tỉnh Hưng Yên baogia@nguyenthanh.vn

Bảng giá ống thép mạ kẽm

Giá tham khảo một cây ống tròn thép mạ kẽm theo từng nhà máy, áp dụng từ 12/10/2026 tại Hà Nội, Hưng Yên. Quy cách là đường kính ngoài Ø (mm). Giá chính xác khi đặt hàng: gọi hoặc nhắn Zalo 0982 275 499.

Giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Đơn giá tham khảo Hòa Phát: 22.500 đ/kg. Giá trong bảng là đ/cây, độ dày tính bằng mm.

Ống tròn mạ kẽm

Giá đ/cây, quy cách là đường kính ngoài Ø, độ dày tính bằng mm
Quy cách 1,0 1,1 1,2 1,4 1,5 1,9
Ø21 67.275 73.575 79.875 92.250 98.325 –
Ø27 85.500 93.600 101.700 117.675 125.550 –
Ø33 108.225 118.575 129.150 149.625 159.750 –
Ø42 136.800 150.525 163.800 190.125 203.175 –
Ø48 156.150 171.900 187.425 217.575 232.650 –
Ø60 194.850 214.425 233.550 272.700 291.600 –
Ø76 – 272.250 296.100 345.375 370.125 –
Ø90 – – – 404.550 433.575 –
Ø114 – – – – – 706.050

Giá ống thép mạ kẽm Minh Phú

Đơn giá tham khảo Minh Phú: 19.200 đ/kg. Giá trong bảng là đ/cây, độ dày tính bằng mm.

Ống tròn mạ kẽm

Giá đ/cây, quy cách là đường kính ngoài Ø, độ dày tính bằng mm
Quy cách 1,0 1,1 1,2 1,4 1,5 1,8 1,9
Ø21 57.408 62.784 68.160 78.720 83.904 – –
Ø27 72.960 79.872 86.784 100.416 107.136 – –
Ø33 92.352 101.184 110.208 127.680 136.320 162.048 –
Ø42 116.736 128.448 139.776 162.240 173.376 206.592 –
Ø48 133.248 146.688 159.936 185.664 198.528 236.736 –
Ø60 166.272 182.976 199.296 232.704 248.832 297.024 –
Ø76 – 232.320 252.672 294.720 315.840 377.472 –
Ø90 – – – 345.216 369.984 442.368 –
Ø114 – – – 445.440 477.312 571.200 602.496

Cách tính giá một cây

Giá một cây = khối lượng một cây (kg) × đơn giá (đ/kg). Ví dụ hộp Hòa Phát 30×30 dày 1,5 mm nặng 7,97 kg, nhân 22.500 đ/kg ra 179.325 đ một cây.

Lưu ý về giá

  • Đây là giá bán lẻ tham khảo của Thép Nguyễn Thành (NT Steel), áp dụng từ 12/10/2026 và cập nhật mỗi quý, không cập nhật hằng ngày.
  • Giá thép thay đổi theo thị trường, nên anh chị liên hệ trực tiếp để biết giá chính xác và giá đã gồm VAT hay chưa trước khi đặt hàng.
  • Cần báo giá theo công trình: gọi hoặc Zalo 0982 275 499, hoặc gửi danh sách vật tư qua email baogia@nguyenthanh.vn.

Kho và giao hàng Hà Nội, Hưng Yên

  • Kho NT1: 959 Nguyễn Đức Thuận, xã Gia Lâm, Hà Nội
  • Kho NT2: Đường 179, thôn Thượng, xã Phụng Công, Hưng Yên
  • Kho NT4: Đường 382 Đông Tảo, xã Hoàn Long, Hưng Yên

Thời gian và phí giao đến công trình báo cùng báo giá. Giờ làm việc 7h30–17h30 hằng ngày.

Câu hỏi thường gặp

Giá ống thép mạ kẽm một cây là bao nhiêu?

Giá tùy nhà máy, đường kính và độ dày; xem bảng ở trên. Gọi hoặc Zalo 0982 275 499 để nhận giá chính xác.

Bảng giá cập nhật khi nào, có phải giá chốt không?

Bảng cập nhật mỗi quý. Đây là giá tham khảo, không phải giá chốt; giá chính xác báo trực tiếp khi liên hệ.